MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CPC

 Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ (HNX)

Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ
Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ (CPC) được thành lập ngày 26/04/2002 trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp Thuốc sát trùng Cần Thơ. Qua quá trình hoạt động, CPC không ngừng nghiên cứu, cải tiến để đem đến cho bà con nông dân những sản phẩm chất lượng cao với giá cả hợp lý. Chính vì thế, các sản phẩm của CPC ngày càng được bà con nông dân tin dùng, và đây là động lực rất lớn giúp cho CPC phát triển.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
15
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15
  • Giá trần
    16.5
  • Giá sàn
    13.5
  • Giá mở cửa
    15
  • Giá cao nhất
    15
  • Giá thấp nhất
    15
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    41.90 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,108,800
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 08/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 20/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 04/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 08/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.91
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.91
  •        P/E :
    7.84
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.45
  • (**) Hệ số beta:
    0.21
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    90
  • KLCP đang niêm yết:
    4,303,050
  • KLCP đang lưu hành:
    4,081,450
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    61.22
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 36,470,935 71,113,049 12,014,986 69,007,115
Giá vốn hàng bán 29,422,513 61,029,070 8,798,335 56,036,824
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,048,422 10,083,979 3,216,651 12,970,291
Lợi nhuận tài chính -383,215 354,763 1,292 -728,306
Lợi nhuận khác -32,637 -30,426 -8,255
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,733,183 5,345,486 378,704 4,549,810
Lợi nhuận sau thuế 1,386,546 4,276,189 302,963 3,639,848
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,386,546 4,276,189 302,963 3,639,848
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 123,970,646 122,426,423 81,821,682 106,738,978
Tổng tài sản 140,551,049 139,335,484 98,237,268 124,764,900
Nợ ngắn hạn 55,958,721 52,584,254 18,859,747 41,769,581
Tổng nợ 55,958,721 52,584,254 18,859,747 41,769,581
Vốn chủ sở hữu 84,592,328 86,751,231 79,377,521 82,995,319
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.