TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CPC

 Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ (HNX)

Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ
Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ (CPC) được thành lập ngày 26/04/2002 trên cơ sở cổ phần hóa Xí nghiệp Thuốc sát trùng Cần Thơ. Qua quá trình hoạt động, CPC không ngừng nghiên cứu, cải tiến để đem đến cho bà con nông dân những sản phẩm chất lượng cao với giá cả hợp lý. Chính vì thế, các sản phẩm của CPC ngày càng được bà con nông dân tin dùng, và đây là động lực rất lớn giúp cho CPC phát triển.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
22
  -0.5 (-2.22%)
Khối lượng
500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.5
  • Giá trần
    24.7
  • Giá sàn
    20.3
  • Giá mở cửa
    22
  • Giá cao nhất
    22
  • Giá thấp nhất
    22
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    42.07 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,108,800
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 08/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 20/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 04/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 08/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.15
  •        P/E :
    10.49
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.73
  • (**) Hệ số beta:
    0.21
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    100
  • KLCP đang niêm yết:
    4,303,050
  • KLCP đang lưu hành:
    4,081,450
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    91.83
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 69,958,061 22,549,280 66,000,745 36,470,935
Giá vốn hàng bán 55,832,750 18,134,904 53,733,489 29,422,513
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,125,311 4,414,376 11,751,299 7,048,422
Lợi nhuận tài chính 53,188 -450,116 343,394 -383,215
Lợi nhuận khác 58,134 -25,050 -32,704 -32,637
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,297,111 1,133,717 2,587,852 1,733,183
Lợi nhuận sau thuế 4,237,689 906,973 2,225,553 1,386,546
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,237,689 906,973 2,225,553 1,386,546
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 118,706,911 106,997,675 104,123,261 123,970,646
Tổng tài sản 135,856,641 123,183,130 119,625,340 140,551,049
Nợ ngắn hạn 53,656,331 42,971,301 37,196,946 55,958,721
Tổng nợ 53,656,331 42,971,301 37,196,946 55,958,721
Vốn chủ sở hữu 82,200,309 80,211,828 82,428,394 84,592,328
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.