TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SJF

 CTCP Đầu tư Sao Thái Dương (HOSE)

CTCP Đầu tư Sao Thái Dương
Công ty Cổ phần đầu tư Sao Thái Dương (SJF) được thành lập năm 2012 với mục đích ban đầu là cung cấp các sản phẩm chăm sóc sắc đẹp (mỹ phẩm, tóc..) có nguồn gốc từ thiên nhiên (thảo dược hay hữu cơ như Sakura, Ecoparadise..) từ các thị trường phát triển (Nhật Bản, Hàn Quốc..) đến với người tiêu dùng Việt Nam.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 13/09/2019
2.42
  -0.06 (-2.4%)
Khối lượng
177,830
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.48
  • Giá trần
    2.65
  • Giá sàn
    2.31
  • Giá mở cửa
    2.44
  • Giá cao nhất
    2.52
  • Giá thấp nhất
    2.42
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    48.82 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.43
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.43
  •        P/E :
    5.57
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.83
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    371,013
  • KLCP đang niêm yết:
    79,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    79,200,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    191.66
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 66,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 20/07/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 172,372,329 190,175,970 221,502,621 243,526,285
Giá vốn hàng bán 152,902,214 176,732,588 204,831,506 232,481,187
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 19,470,115 13,443,382 16,671,115 11,045,098
Lợi nhuận tài chính -4,294,756 -5,723,898 -3,463,489 -511,870
Lợi nhuận khác -356,935 -399,456 -305,270 -137,061
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,795,753 5,036,234 10,956,760 8,989,668
Lợi nhuận sau thuế 13,027,507 4,757,211 9,943,706 8,052,960
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,581,947 4,727,623 9,716,973 7,941,667
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 468,944,274 550,405,585 590,639,867 650,918,191
Tổng tài sản 1,214,808,667 1,292,616,243 1,375,395,092 1,432,208,727
Nợ ngắn hạn 275,139,168 353,683,520 423,330,969 467,050,786
Tổng nợ 351,816,825 424,462,153 498,353,639 545,241,504
Vốn chủ sở hữu 862,991,842 868,154,090 877,041,453 886,967,223
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung