TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DHA

 Công ty Cổ phần Hóa An (HOSE)

Công ty Cổ phần Hóa An
Công ty thành lập năm 1978, chuyển đổi thành Công ty cổ phần năm 2000. Ngành, nghề kinh doanh chính: Khai thác và chế biến khoáng sản, sản xuất và kinh doanh VLXD, kinh doanh vật tư kỹ thuật thiết bị xây dựng. Đầu tư và kinh doanh hạ tầng, nhà ở, bến bãi, kho hàng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
45.55
  1.35 (3.05%)
Khối lượng
57,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    44.2
  • Giá trần
    47.2
  • Giá sàn
    41.1
  • Giá mở cửa
    44.8
  • Giá cao nhất
    45.55
  • Giá thấp nhất
    44
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -700
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.04 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    34.36 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/04/2004
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 38.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,849,962
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 13/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 21/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.47
  •        P/E :
    6.83
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    30.15
  • (**) Hệ số beta:
    0.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    52,040
  • KLCP đang niêm yết:
    15,119,946
  • KLCP đang lưu hành:
    14,726,073
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    650.16
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 95,840,922 67,547,170 103,322,444 83,343,345
Giá vốn hàng bán 64,392,008 47,796,167 80,978,252 58,667,714
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 31,448,915 19,751,003 22,344,192 24,675,631
Lợi nhuận tài chính 3,561,465 3,916,878 22,603,187 2,854,846
Lợi nhuận khác 6,413 2,604,976 456,413
Tổng lợi nhuận trước thuế 30,967,877 20,894,621 42,101,314 24,372,001
Lợi nhuận sau thuế 24,845,799 17,144,126 33,649,052 19,586,972
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 24,845,799 17,144,126 33,649,052 19,586,972
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 316,451,484 327,352,397 393,899,761 359,819,688
Tổng tài sản 463,850,945 465,667,059 531,221,432 492,730,684
Nợ ngắn hạn 37,411,364 25,345,488 57,112,905 43,132,695
Tổng nợ 42,709,228 30,733,096 62,638,417 48,738,915
Vốn chủ sở hữu 421,141,717 434,933,963 468,583,015 443,991,769
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.