TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NSC

 Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam
Được thành lập từ năm 1968, tiền thân của CTCP Giống cây trồng Trung ương là Công ty Giống cây trồng cấp I trực thuộc Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn. Năm 1993, Công ty Giống cây trồng Trung ương được đổi tên thành Công ty Giống cây trồng trung ương I. Ngày 10/11/2003 chuyển đổi Công ty Giống cây trồng Trung ương 1 thành công ty cổ phần với tên là CTCP Giống cây trồng Trung ương. Công ty bắt đầu niêm yết với mã chứng khoán NSC ngày 21/12/2006 trên sàn HOSE
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
92.8
  0.5 (0.54%)
Khối lượng
700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    92.3
  • Giá trần
    98.7
  • Giá sàn
    85.9
  • Giá mở cửa
    92.9
  • Giá cao nhất
    92.9
  • Giá thấp nhất
    92.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    700
  • GDNN (GT Mua)
    0.06 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    40.39 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:21/12/2006
Với Khối lượng (cp):3,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):55.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/03/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:06/04/2021
Với Khối lượng (cp):17,586,988
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):75.0
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 17,586,988
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 25/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 11/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 01/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 09/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/06/2014: Phát hành cho CBCNV 250,243
- 15/04/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 65000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 05/12/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 09/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/07/2009: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4.17
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4.19
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    12.68
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    12.68
  •        P/E :
    7.32
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    71.33
  • (**) Hệ số beta:
    0.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,150
  • KLCP đang niêm yết:
    17,586,988
  • KLCP đang lưu hành:
    17,574,516
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,630.92
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 567,855,587 455,576,903 776,778,546 345,793,133
Giá vốn hàng bán 347,041,608 298,639,624 500,991,434 234,803,388
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 184,618,586 106,635,165 248,143,391 92,238,262
Lợi nhuận tài chính -7,179,440 -5,806,124 -9,701,361 -1,321,835
Lợi nhuận khác 2,263,686 123,152 -718,187 4,557,625
Tổng lợi nhuận trước thuế 72,877,213 35,884,127 101,910,596 41,614,613
Lợi nhuận sau thuế 64,911,311 34,224,626 92,427,087 37,462,548
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 62,929,462 33,478,289 89,430,984 36,962,689
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,131,954,910 1,110,949,822 1,063,761,175 1,072,765,559
Tổng tài sản 2,046,060,527 2,011,126,498 1,949,227,156 1,944,462,126
Nợ ngắn hạn 800,363,128 743,238,000 612,646,615 575,500,869
Tổng nợ 854,639,640 791,895,063 644,594,642 607,270,059
Vốn chủ sở hữu 1,191,420,887 1,219,231,434 1,304,632,514 1,337,192,067
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.