TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DMC

 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (HOSE)

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Ngày 25/4/1980 UBND tỉnh Đồng Tháp do Đồng chí Nguyễn Thanh Phong, Chủ tịch tỉnh Đồng Tháp lúc bấy giờ đã ký quyết định thành lập Trạm Vật Tư Sửa Chữa Thiết Bị Ngành Y Tế, với nhiệm vụ chính là là cung cấp, sửa chữa trang thiết bị Y tế cho Tỉnh nhà, nhằm đáp ứng nhu cầu cấp thiết về trang thiết bị y tế trong điều trị cho nhân dân trong tỉnh. Đây là khởi đầu cho sự hình thành Công ty Cổ phần Xuất Nhập khẩu Y tế DOMESCO sau này.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
49.65
  -0.15 (-0.3%)
Khối lượng
31,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    49.8
  • Giá trần
    53.2
  • Giá sàn
    46.35
  • Giá mở cửa
    49.8
  • Giá cao nhất
    50
  • Giá thấp nhất
    48.35
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    5,100
  • GDNN (GT Mua)
    0.25 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    44.91 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 130.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 09/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 21/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/06/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 31/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/01/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 12/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 10/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/08/2009: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 23/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.81
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.81
  •        P/E :
    10.36
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    40.24
  • (**) Hệ số beta:
    0.67
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    26,600
  • KLCP đang niêm yết:
    34,727,465
  • KLCP đang lưu hành:
    34,727,465
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,729.43
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 377,794,034 411,069,787 459,205,451 359,243,123
Giá vốn hàng bán 259,393,178 293,557,779 330,740,950 268,191,168
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 103,927,353 94,165,479 126,262,077 91,029,747
Lợi nhuận tài chính 3,124,497 2,771,863 3,128,919 2,759,780
Lợi nhuận khác 406,709 345,686 347,270 469,261
Tổng lợi nhuận trước thuế 53,036,618 48,559,556 67,921,602 39,276,443
Lợi nhuận sau thuế 42,408,902 38,827,225 54,316,889 31,400,763
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 42,408,902 38,827,225 54,316,889 31,400,763
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,352,804,753 1,433,406,374 1,421,636,504 1,412,339,642
Tổng tài sản 1,565,954,189 1,640,525,868 1,622,938,354 1,610,411,488
Nợ ngắn hạn 292,675,194 328,564,881 256,782,965 212,891,061
Tổng nợ 293,031,124 328,775,577 256,871,174 212,979,270
Vốn chủ sở hữu 1,272,923,065 1,311,750,290 1,366,067,180 1,397,432,217
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.