TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SFN

 Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn (HNX)

Công ty Cổ phần Dệt lưới Sài Gòn
Công ty cổ phần Dệt Lưới Sài Gòn tiền thân là Trúc Giang Kỹ Nghệ công ty được thành lập năm 1968. Ngày 11/06/2009, Cổ phiếu của Công ty chuyển sàn giao dịch và niêm yết tại sàn Giao dịch Chứng khoán Hà Nội từ ngày 11/06/2009. Ngành nghề kinh doanh: nhập khẩu các loại máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu cho nhu cầu sản xuất và kinh doanh; kinh doanh hàng mây tre lá, hàng may mặc, bất động sản...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
27.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27.4
  • Giá trần
    30.1
  • Giá sàn
    24.7
  • Giá mở cửa
    27.4
  • Giá cao nhất
    27.4
  • Giá thấp nhất
    27.4
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.82 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:28/12/2006
Với Khối lượng (cp):3,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):101.0
Ngày giao dịch cuối cùng:04/06/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 18/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 26/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 08/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 20/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 18/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 03/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 11/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 07/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 07/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 22/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 18/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 15/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 06/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/09/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 12/04/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.20
  •        P/E :
    4.42
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.84
  • (**) Hệ số beta:
    0.10
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    610
  • KLCP đang niêm yết:
    3,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,864,150
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    78.48
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 38,049,762 14,850,044 45,673,326 44,947,831
Giá vốn hàng bán 30,809,708 12,699,741 37,201,170 37,624,036
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,240,055 2,150,304 8,472,156 7,323,795
Lợi nhuận tài chính 78,204 215,949 388,776 5,353
Lợi nhuận khác -26,852 6,504,002 273,599
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,162,278 1,494,898 11,097,568 3,883,981
Lợi nhuận sau thuế 3,325,478 1,195,919 10,141,896 3,107,185
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,325,478 1,195,919 10,141,896 3,107,185
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 67,333,058 68,977,907 72,088,506 72,425,032
Tổng tài sản 74,407,482 75,096,571 77,280,752 81,975,327
Nợ ngắn hạn 10,846,364 10,339,534 5,441,555 7,953,320
Tổng nợ 10,846,364 10,339,534 5,441,555 7,953,320
Vốn chủ sở hữu 63,561,118 64,757,037 71,839,197 74,022,008
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.