TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

D2D

 Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2 (HOSE)

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2
Hơn 20 năm hình thành và không ngừng phát triển, Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D) đã đi được một chặng đường khá dài, thực hiện thành công nhiều dự án lớn và tạo nền tảng vững chắc cho sự phát triển. Qua đó, ngày càng khẳng định vị thế của thương hiệu D2D trong lĩnh vực xây dựng, bất động sản dân dụng và công nghiệp.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
43.2
  0 (0%)
Khối lượng
18,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    43.2
  • Giá trần
    46.2
  • Giá sàn
    40.2
  • Giá mở cửa
    43.5
  • Giá cao nhất
    43.5
  • Giá thấp nhất
    42
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    46.78 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/08/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 19/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/11/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:42
- 25/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/07/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 17/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 25/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.02
  •        P/E :
    5.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    36.25
  • (**) Hệ số beta:
    0.21
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    47,780
  • KLCP đang niêm yết:
    30,304,758
  • KLCP đang lưu hành:
    30,259,742
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,307.22
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 282,522,139 763,774,109 357,302,599 472,312,469
Giá vốn hàng bán 194,081,012 288,944,990 103,649,576 161,244,904
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 88,441,127 474,829,119 253,653,023 311,067,565
Lợi nhuận tài chính 64,233,884 50,865,559 142,785,808 44,195,660
Lợi nhuận khác -1,429,369 472,083 -8,076,577 594,842
Tổng lợi nhuận trước thuế 118,336,001 468,997,641 337,337,356 303,371,736
Lợi nhuận sau thuế 94,360,996 375,191,946 268,126,887 242,714,608
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 94,360,996 375,191,946 268,126,887 242,714,608
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,037,991,031 1,439,075,866 1,260,070,821 861,452,281
Tổng tài sản 1,590,547,655 2,098,644,479 2,003,613,451 1,786,012,429
Nợ ngắn hạn 466,756,240 657,059,963 415,345,550 94,204,191
Tổng nợ 1,116,203,178 1,301,513,732 1,034,219,010 689,016,926
Vốn chủ sở hữu 474,344,477 797,130,747 969,394,441 1,096,995,503
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng

Tiến độ các dự án đã tham gia

Tên dự án Tổng vốn đầu tư/Tổng giá trị gói thầu Địa điểm Ghi chú về hiện trạng và tiến độ dự án
Khu dân cư phường Thống Nhất 1217.00 tỷ đồng Phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Đã được duyệt quyhoạch chi tiết 1/500, báo cáo đánh giá tác động môi trường, phương ... Chi tiết
Khu dân cư Lộc An 114.00 tỷ đồng Xã Lộc An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai; Đã có quyết định giới thiệu địa điểm đầu tư của chủ tịch UBND tỉnh, giấy ... Chi tiết
Khu phố chợ và Chợ mới Quản Thủ 302.00 tỷ đồng Khu Cầu Xéo, thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Đã có quyết định giới thiệu địa điểm đầu tư, quyết định phê duyệt quy hoạch ... Chi tiết
Khu dân cư Thạch Phú 964.00 tỷ đồng Xã Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Đã xin UBND tỉnh phê duyệt quy hoạch 1/500, đã được phê duyệt phương án đền ... Chi tiết
Chung cư A1 và khối liên thông A1-A2 131.00 tỷ đồng đường Nguyễn Ái Quốc, tp. Biên Hòa Năm 2010 đã hoàn thành cơ bản phần xây thô 9 tầng

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.