MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TMP

 Công ty cổ phần Thủy điện Thác Mơ (HOSE)

Công ty cổ phần Thủy điện Thác Mơ
Nhà máy Thuỷ điện Thác Mơ (nay là Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Mơ) được thành lập theo Quyết định số 361 NL/TCCB-LĐ ngày 11/6/1994 của Bộ Năng lượng, là đơn vị trực thuộc Công ty Điện lực 2.Ngày 26 tháng 8 năm 2005, Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ký quyết định số 2747/QĐ-BCN về việc cổ phần hoá Công ty Thuỷ điện Thác Mơ. Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ 18/06/2009 với mã chứng khoán TMP
Cập nhật:
10:19 Thứ 4, 01/02/2023
53.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    53.9
  • Giá trần
    57.6
  • Giá sàn
    50.2
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    53.9
  • Giá thấp nhất
    53.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 70,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.3%
- 07/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 09/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21%
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 12/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 11/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    7.88
  •        P/E :
    6.84
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.30
  • (**) Hệ số beta:
    0.07
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,040
  • KLCP đang niêm yết:
    70,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    70,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,773.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 235,970,213 232,008,218 333,806,480 268,618,718
Giá vốn hàng bán 72,676,282 73,261,202 95,160,785 89,818,866
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 163,293,931 158,747,016 238,645,695 178,799,852
Lợi nhuận tài chính 2,261,176 2,919,209 3,370,214 6,203,097
Lợi nhuận khác 235,556 4,394,302
Tổng lợi nhuận trước thuế 149,609,783 164,667,549 220,840,737 176,833,126
Lợi nhuận sau thuế 122,476,249 138,394,805 177,120,948 144,749,017
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 120,964,158 137,290,567 174,740,749 143,030,471
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 888,865,645 907,022,304 1,030,690,382 1,117,185,619
Tổng tài sản 2,107,212,906 2,114,622,551 2,219,719,898 2,294,019,762
Nợ ngắn hạn 164,563,469 283,489,003 226,399,814 222,729,196
Tổng nợ 583,871,896 689,579,646 617,556,044 603,406,892
Vốn chủ sở hữu 1,523,341,010 1,425,042,906 1,602,163,854 1,690,612,871
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.