MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

THG

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang
1977 Công ty xây dựng thuỷ lợi Tiền Giang được thành lập.11/07/1983 Xí nghiệp Thi công Cơ giới Thủy lợi sáp nhập với Công ty Xây dựng Thủy lợi thành Xí nghiệp Xây dựng Thủy lợi Tiền Giang. 1996 Xí nghiệp Xây dựng Thủy lợi Tiền Giang chuyển đổi thành Công ty Xây dựng Thủy lợi Tiền Giang. 2004 Công ty Xây dựng Thủy lợi Tiền Giang được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Tiền Giang
Cập nhật:
09:21 Thứ 4, 01/02/2023
44.25
  0.15 (0.34%)
Khối lượng
1,100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    44.1
  • Giá trần
    47.15
  • Giá sàn
    41.05
  • Giá mở cửa
    44.25
  • Giá cao nhất
    44.25
  • Giá thấp nhất
    44.25
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/10/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1, giá 15000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 17/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 16/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 14/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 20/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.6%
- 08/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 23/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 18/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.16
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    7.16
  •        P/E :
    6.16
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    29.73
  • (**) Hệ số beta:
    -0.13
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    32,090
  • KLCP đang niêm yết:
    19,963,893
  • KLCP đang lưu hành:
    19,964,103
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    880.42
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 351,034,845 413,527,279 388,347,255 495,117,444
Giá vốn hàng bán 274,544,819 305,277,157 307,512,555 391,243,087
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 76,490,026 108,250,122 80,834,700 103,874,356
Lợi nhuận tài chính -1,870,198 -1,684,599 -1,377,354 -981,407
Lợi nhuận khác 61,448 453,922 983,580 1,067,223
Tổng lợi nhuận trước thuế 38,962,807 61,033,751 35,013,783 41,170,796
Lợi nhuận sau thuế 31,480,958 44,947,950 28,340,214 34,014,315
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 31,315,823 44,677,650 27,561,154 33,451,661
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 970,925,249 953,393,061 1,131,594,272 1,237,626,891
Tổng tài sản 1,570,996,249 1,566,677,789 1,745,953,286 1,847,749,794
Nợ ngắn hạn 794,613,052 833,598,013 922,290,279 903,322,110
Tổng nợ 1,009,634,310 992,427,631 1,143,245,437 1,206,846,654
Vốn chủ sở hữu 561,361,939 574,250,158 602,707,849 640,903,140
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.