TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

THG

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang
1977 Công ty xây dựng thuỷ lợi Tiền Giang được thành lập.11/07/1983 Xí nghiệp Thi công Cơ giới Thủy lợi sáp nhập với Công ty Xây dựng Thủy lợi thành Xí nghiệp Xây dựng Thủy lợi Tiền Giang. 1996 Xí nghiệp Xây dựng Thủy lợi Tiền Giang chuyển đổi thành Công ty Xây dựng Thủy lợi Tiền Giang. 2004 Công ty Xây dựng Thủy lợi Tiền Giang được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Tiền Giang
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
47.4
  0.6 (1.28%)
Khối lượng
67,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    46.8
  • Giá trần
    50
  • Giá sàn
    43.55
  • Giá mở cửa
    46.9
  • Giá cao nhất
    47.9
  • Giá thấp nhất
    45.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    4,000
  • GDNN (GT Mua)
    0.2 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.01 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    47.98 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/06/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/10/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1, giá 15000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 17/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 16/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 14/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 20/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.6%
- 08/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4:1
- 23/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 18/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.93
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.31
  •        P/E :
    7.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    34.63
  • (**) Hệ số beta:
    -0.13
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    81,410
  • KLCP đang niêm yết:
    15,971,306
  • KLCP đang lưu hành:
    19,964,103
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    946.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 407,464,445 154,953,377 380,998,605 351,034,845
Giá vốn hàng bán 307,679,880 109,480,240 287,489,313 274,544,819
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 99,784,565 45,473,137 93,509,292 76,490,026
Lợi nhuận tài chính -2,469,059 -2,413,647 -2,484,280 -1,870,198
Lợi nhuận khác -369,890 -488,223 1,646,550 61,448
Tổng lợi nhuận trước thuế 50,090,137 22,914,133 47,725,678 38,962,807
Lợi nhuận sau thuế 40,424,936 19,721,382 35,509,387 31,480,958
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 40,155,085 20,069,456 35,177,405 31,315,823
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 818,910,662 777,972,047 936,035,409 970,925,249
Tổng tài sản 1,452,863,241 1,401,566,896 1,550,454,776 1,570,996,249
Nợ ngắn hạn 730,768,391 659,142,972 774,958,466 794,613,052
Tổng nợ 974,658,100 889,935,679 1,019,278,697 1,009,634,310
Vốn chủ sở hữu 478,205,141 511,631,217 531,176,078 561,361,939
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.