TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TMB

 Công ty Cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc - Vinacomin (HNX)

Công ty Cổ phần Kinh doanh than Miền Bắc - Vinacomin
Công ty CPKD Than Miền Bắc - Vinacomin là đơn vị thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam (Vinacomin), là một mắt xích nằm trong dây chuyền sản xuất, chế biến và tiêu thụ than của Tập đoàn Vinacomin. Hoạt động chủ yếu của Công ty là bán than tại địa bàn các tỉnh phía bắc từ Hà Tĩnh trở ra.
Đưa cp ra khỏi diện bị cảnh báo từ 05/07/2018 do không vi phạm quy định về CBTT trong hơn 6 tháng kể từ ngày đưa chứng khoán vào diện bị cảnh báo.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 22/01/2021
17.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.3
  • Giá trần
    19
  • Giá sàn
    15.6
  • Giá mở cửa
    17.3
  • Giá cao nhất
    17.3
  • Giá thấp nhất
    17.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.79
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.79
  •        P/E :
    2.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.04
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,170
  • KLCP đang niêm yết:
    15,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    15,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    259.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 30/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Quý 3-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,092,234,609 3,379,749,460 2,974,197,559 2,394,252,188
Giá vốn hàng bán 2,839,257,694 3,099,449,582 2,761,500,394 2,243,486,991
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 252,976,915 280,299,879 212,697,165 150,765,197
Lợi nhuận tài chính -7,732,455 -8,675,559 -13,049,024 -19,528,865
Lợi nhuận khác 4,069,527 6,704,017 9,518,276 251,832
Tổng lợi nhuận trước thuế 50,577,446 41,162,714 23,351,340 2,497,090
Lợi nhuận sau thuế 44,516,358 32,930,171 23,418,334 962,208
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 44,516,358 32,930,171 23,418,334 962,208
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,535,089,260 1,152,366,996 3,375,656,154 3,108,259,768
Tổng tài sản 1,633,701,040 1,247,665,286 3,471,071,876 3,201,445,436
Nợ ngắn hạn 1,402,378,932 988,974,676 3,216,462,961 2,945,874,313
Tổng nợ 1,402,378,932 988,974,676 3,216,462,961 2,945,874,313
Vốn chủ sở hữu 231,322,108 258,690,611 254,608,915 255,571,123
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung