TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GHC

  Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai (UpCOM)

 Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai
Tiền thân của Công ty cổ phần thủy điện Gia lai là Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Điện Gia Lai được thành lập ngày 14/03/2002. Ngày 02/06/2008 Công ty được chuyển đổi thành CTCP. Ngày 26/04/2011, cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh điện; đầu tư xây dựng các công trình thủy điện vừa và nhỏ; giám sát thi công xây dựng...
Cập nhật lúc 11:24 Thứ 5, 06/05/2021
30.4
  -0.3 (-1%)
Khối lượng
600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    30.7
  • Giá trần
    35.3
  • Giá sàn
    26.1
  • Giá mở cửa
    30.4
  • Giá cao nhất
    30.4
  • Giá thấp nhất
    30.4
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • Room NN còn lại
    47.66 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.24
  •        P/E :
    9.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.93
  • (**) Hệ số beta:
    0.00
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    16,079
  • KLCP đang niêm yết:
    31,775,000
  • KLCP đang lưu hành:
    31,775,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    981.85
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/04/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 18/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 01/12/2020: Phát hành riêng lẻ 10,250,000
- 29/10/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 25000 đ/cp
- 01/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 05/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 23/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 23/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 28/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27.5%
- 25/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 21/07/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 15000 đ/cp
- 27/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 26/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 05/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21%
- 29/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 156,090,619 244,238,178 295,525,321
Giá vốn hàng bán 49,536,000 49,142,272 103,519,381 124,186,470
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 116,557,458 106,948,347 140,718,797 171,338,851
Lợi nhuận tài chính 12,506,577 6,473,832 -31,049,353 -58,459,586
Lợi nhuận khác 393,762 -334,052 344,568 -211,613
Tổng lợi nhuận trước thuế 125,793,044 109,610,775 101,362,069 105,061,969
Lợi nhuận sau thuế 114,801,687 100,684,025 94,761,947 97,636,734
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 114,801,687 100,684,025 94,761,947 97,636,734
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 195,924,988 103,442,777 85,473,886 172,312,443
Tổng tài sản 415,311,104 463,088,484 1,128,088,117 1,360,667,174
Nợ ngắn hạn 76,289,213 110,416,769 99,039,442 98,784,913
Tổng nợ 76,289,213 110,416,769 768,514,153 727,284,913
Vốn chủ sở hữu 339,021,891 352,671,714 359,573,964 633,382,261
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung