TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GHC

  Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai (UpCOM)

 Công ty Cổ phần Thủy điện Gia Lai
Tiền thân của Công ty cổ phần thủy điện Gia lai là Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Điện Gia Lai được thành lập ngày 14/03/2002. Ngày 02/06/2008 Công ty được chuyển đổi thành CTCP. Ngày 26/04/2011, cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh điện; đầu tư xây dựng các công trình thủy điện vừa và nhỏ; giám sát thi công xây dựng...
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 24/09/2021
27
  0 (0%)
Khối lượng
19,325
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27
  • Giá trần
    31
  • Giá sàn
    23
  • Giá mở cửa
    27
  • Giá cao nhất
    27.1
  • Giá thấp nhất
    26.9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    100
  • Room NN còn lại
    48.72 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.69
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.16
  •        P/E :
    8.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.44
  • (**) Hệ số beta:
    0.00
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    27,941
  • KLCP đang niêm yết:
    31,775,000
  • KLCP đang lưu hành:
    47,662,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,286.89
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/04/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 30/08/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 18000 đ/cp
- 25/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 18/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 01/12/2020: Phát hành riêng lẻ 10,250,000
- 29/10/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 25000 đ/cp
- 01/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 05/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 23/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 23/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 28/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27.5%
- 25/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 21/07/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 15000 đ/cp
- 27/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 26/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 05/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21%
- 29/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 72,903,240 96,406,500 71,216,404 66,146,470
Giá vốn hàng bán 27,930,360 45,300,836 24,381,975 25,091,746
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 44,972,880 51,105,664 46,834,429 41,054,724
Lợi nhuận tài chính -14,682,233 -13,194,606 -12,156,407 -11,554,011
Lợi nhuận khác -282,300 19,793 30,091
Tổng lợi nhuận trước thuế 28,218,675 35,287,140 32,888,347 27,541,482
Lợi nhuận sau thuế 26,239,912 31,480,361 29,756,371 25,019,072
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 26,239,912 31,480,361 29,756,371 25,019,072
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 131,492,586 172,312,443 192,071,165 219,324,598
Tổng tài sản 1,144,418,803 1,360,667,174 1,372,019,622 1,384,536,061
Nợ ngắn hạn 91,643,306 98,784,913 84,019,069 87,109,011
Tổng nợ 718,688,467 727,284,913 708,685,363 696,384,011
Vốn chủ sở hữu 425,730,336 633,382,261 663,334,259 688,152,050
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung