TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PCE

 Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung (HNX)

Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung
Ngày 14/01/2005, Hội đồng quản trị Tổng công ty Dầu khí Việt Nam thành lập Chi nhánh Công ty Phân Đạm và Hóa chất Dầu khí tại Miền Trung và Tây Nguyên. Với mục đích tổ chức thực hiện kinh doanh, phát triển thị trường bán buôn, bán lẻ sản phẩm phân đạm và hóa chất dầu khí tại khu vực Miền Trung và Tây Nguyên. Đến ngày 01/01/2011, chuyển đổi thành Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Trung.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
25.1
  0.3 (1.21%)
Khối lượng
1,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.8
  • Giá trần
    27.2
  • Giá sàn
    22.4
  • Giá mở cửa
    23.1
  • Giá cao nhất
    25.1
  • Giá thấp nhất
    23.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.81 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/07/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 21/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 16/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 03/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.93
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.93
  •        P/E :
    3.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.49
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,620
  • KLCP đang niêm yết:
    10,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    251.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 852,018,568 712,286,784 1,007,105,815 983,763,334
Giá vốn hàng bán 808,669,930 679,560,193 952,402,515 939,557,320
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 27,125,727 24,011,346 63,396,728 26,003,069
Lợi nhuận tài chính 106,047 237,306 -446,638 -308,529
Lợi nhuận khác 2,372,827 533,566 7,505,246
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,597,154 11,369,790 48,412,722 14,417,200
Lợi nhuận sau thuế 10,376,520 8,648,599 38,763,412 11,533,760
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 10,376,520 8,648,599 38,763,412 11,533,760
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 304,496,334 339,285,184 248,354,156 499,816,069
Tổng tài sản 340,622,896 375,703,174 284,400,695 534,755,997
Nợ ngắn hạn 164,258,287 202,689,966 81,014,605 319,836,148
Tổng nợ 164,258,287 202,689,966 81,014,605 319,836,148
Vốn chủ sở hữu 176,364,609 173,013,208 203,386,090 214,919,850
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.