TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DRL

 Công ty Cổ phần Thủy điện – Điện lực 3 (HOSE)

Công ty Cổ phần Thủy điện – Điện lực 3
Công ty chưa triển khai đầu tư cho nghiên cứu và phát triển sản phẩm, dịch vụ mới ngoài sản xuất kinh doanh điện năng. Tuy nhiên trong tương lai gần, để khai thác tốt các tiềm năng vật chất, tài chính và nhân sự của Công ty, HĐQT đã giao cho Giám đốc tìm kiếm cơ hội đầu tư kinh doanh có hiệu quả theo các ngành nghề kinh doanh đã đăng ký, nhưng trước mắt và chủ yếu là tập trung phát triển ngành nghề cốt lõi: Đầu tư và xây dựng, sản xuất kinh doanh điện năng thủy điện.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 29/06/2022
59.7
  -4.3 (-6.72%)
Khối lượng
24,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    64
  • Giá trần
    68.4
  • Giá sàn
    59.6
  • Giá mở cửa
    63.5
  • Giá cao nhất
    63.5
  • Giá thấp nhất
    59.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    99,000
  • GT Mua
    0.59 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.74 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/04/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22.73%
- 03/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 08/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 30/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.75%
- 10/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.20
  •        P/E :
    9.63
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.57
  • (**) Hệ số beta:
    -0.08
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,410
  • KLCP đang niêm yết:
    9,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    567.15
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 20,130,342 18,033,980 35,111,903 26,186,268
Giá vốn hàng bán 6,231,466 7,206,391 10,966,320 4,896,428
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 13,898,877 10,827,590 24,145,583 21,289,841
Lợi nhuận tài chính 1,212,433 643,152 1,075,963 923,425
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,626,450 10,690,886 22,781,975 21,084,732
Lợi nhuận sau thuế 12,135,212 9,551,182 20,363,611 16,855,186
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,135,212 9,551,182 20,363,611 16,855,186
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 89,919,917 85,495,758 94,736,544 109,611,336
Tổng tài sản 129,678,912 124,303,406 134,590,721 148,879,596
Nợ ngắn hạn 7,155,885 7,178,116 12,256,677 10,484,644
Tổng nợ 7,155,885 7,178,116 12,256,677 10,484,644
Vốn chủ sở hữu 122,523,028 117,125,290 122,334,044 138,394,952
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.