MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

IDV

 Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc (HNX)

Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc
Công ty cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc được thành lập ngày 16/06/2003. Lĩnh vực hoạt động chính của Công ty là: Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu, cụm công nghiệp, khu đô thị, nhà ở; Kinh doanh bất động sản; Kinh doanh các dịch vụ du lịch; Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi ; Sản xuất và mua bán cây xanh...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
30.8
  0.1 (0.33%)
Khối lượng
33,480
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    30.7
  • Giá trần
    33.7
  • Giá sàn
    27.7
  • Giá mở cửa
    31
  • Giá cao nhất
    31.3
  • Giá thấp nhất
    30.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    12.41 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 43.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,528,500
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/03/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 02/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3.016
- 21/06/2021: Phát hành cho CBCNV 810,000
- 03/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/04/2020: Phát hành cho CBCNV 300,000
- 21/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 23/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/09/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
- 04/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 11/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:50
- 18/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/11/2014: Phát hành cho CBCNV 50,994
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/02/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 06/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 30/07/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 02/01/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 27/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 18/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.56
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.56
  •        P/E :
    5.54
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.77
  • (**) Hệ số beta:
    0.63
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,950
  • KLCP đang niêm yết:
    21,023,450
  • KLCP đang lưu hành:
    25,227,906
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    777.02
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 21,584,841 20,864,656 37,130,547 64,523,103
Giá vốn hàng bán 7,154,314 7,552,249 10,660,109 37,120,440
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,430,527 13,312,407 26,470,439 27,402,663
Lợi nhuận tài chính 12,979,173 5,935,666 11,608,429 11,314,215
Lợi nhuận khác 266,288 277,264 -1,478,480 226,848
Tổng lợi nhuận trước thuế 26,637,896 29,497,300 40,369,449 34,290,688
Lợi nhuận sau thuế 22,297,668 26,840,132 38,515,413 28,118,486
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 22,326,881 26,886,330 38,577,497 28,166,457
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 347,276,937 336,678,712 400,742,156 341,737,599
Tổng tài sản 1,477,949,458 1,520,287,057 1,582,775,109 1,593,155,569
Nợ ngắn hạn 133,576,549 148,929,953 164,086,251 135,450,905
Tổng nợ 882,862,355 898,390,468 931,351,248 926,325,471
Vốn chủ sở hữu 595,087,103 621,896,590 651,423,862 666,830,098
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.