TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

IDV

 Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc (HNX)

Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc
Công ty cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc được thành lập ngày 16/06/2003. Lĩnh vực hoạt động chính của Công ty là: Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu, cụm công nghiệp, khu đô thị, nhà ở; Kinh doanh bất động sản; Kinh doanh các dịch vụ du lịch; Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi ; Sản xuất và mua bán cây xanh...
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 24/09/2021
64
  1.3 (2.1%)
Khối lượng
74,360
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    62.7
  • Giá trần
    68.9
  • Giá sàn
    56.5
  • Giá mở cửa
    62.7
  • Giá cao nhất
    67
  • Giá thấp nhất
    62.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    200
  • Room NN còn lại
    30.26 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.84
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.84
  •        P/E :
    9.36
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.79
  • (**) Hệ số beta:
    0.63
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    67,573
  • KLCP đang niêm yết:
    18,351,351
  • KLCP đang lưu hành:
    21,023,307
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,345.49
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 43.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,528,500
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 01/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3.016
- 21/06/2021: Phát hành cho CBCNV 810,000
- 03/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/04/2020: Phát hành cho CBCNV 300,000
- 21/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 23/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/09/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
- 04/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 11/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:50
- 18/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/11/2014: Phát hành cho CBCNV 50,994
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/02/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 06/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 30/07/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 02/01/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 27/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 18/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2020
(01/07/2020)
(01/07 - 30/09)
Quý 1-2021
(01/10/2020)
(01/10 - 31/12/2020)
Quý 2-2021
(01/01/2021)
(01/01 - 31/03)
Quý 3-2021
(01/04/2021)
(01/04 - 30/06)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 35,015,976 25,613,214 22,719,257 21,243,724
Giá vốn hàng bán 12,959,549 8,711,924 9,485,682 8,091,407
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 22,056,427 16,901,290 13,233,575 13,152,317
Lợi nhuận tài chính 12,869,531 14,049,124 11,893,194 20,291,119
Lợi nhuận khác -156,165 206,415 167,020 1,037,458
Tổng lợi nhuận trước thuế 60,688,940 27,267,687 25,494,954 51,789,757
Lợi nhuận sau thuế 56,718,507 24,027,092 23,048,751 47,950,278
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 56,685,309 23,988,351 23,015,843 47,998,527
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 582,417,008 532,241,501 543,377,981 597,271,784
Tổng tài sản 1,260,852,445 1,260,536,957 1,279,726,435 1,344,320,870
Nợ ngắn hạn 135,926,965 118,380,674 109,415,400 126,022,143
Tổng nợ 837,099,715 829,761,009 825,903,952 842,548,110
Vốn chủ sở hữu 423,752,730 430,775,948 453,822,483 501,772,761
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung