TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

IDV

 Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc (HNX)

Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc
Công ty cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc được thành lập ngày 16/06/2003. Lĩnh vực hoạt động chính của Công ty là: Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu, cụm công nghiệp, khu đô thị, nhà ở; Kinh doanh bất động sản; Kinh doanh các dịch vụ du lịch; Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi ; Sản xuất và mua bán cây xanh...
Cập nhật lúc 13:58 Thứ 6, 06/12/2019
38
  -0.5 (-1.3%)
Khối lượng
6,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    38.5
  • Giá trần
    42.3
  • Giá sàn
    34.7
  • Giá mở cửa
    39
  • Giá cao nhất
    39.5
  • Giá thấp nhất
    38
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    4,600
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • Room NN còn lại
    35.29 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.89
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.89
  •        P/E :
    6.54
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.17
  • (**) Hệ số beta:
    0.63
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,555
  • KLCP đang niêm yết:
    18,351,351
  • KLCP đang lưu hành:
    16,704,051
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    643.11
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 43.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,528,500
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 05/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 23/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/09/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
- 04/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 11/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:50
- 18/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 03/11/2014: Phát hành cho CBCNV 50,994
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 10/02/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 06/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 30/07/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 02/01/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 27/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 18/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2016
(01/10/2015)
(01/10 - 30/09)
Năm 2017
(01/10/2016)
(01/10 - 30/09)
Năm 2018
(01/10/2017)
(01/10 - 30/09)
Năm 2019
(01/10/2018)
(01/10 - 30/09)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 115,244,249 109,977,086 74,397,622 124,523,775
Giá vốn hàng bán 33,522,088 30,478,275 21,699,824 30,062,426
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 81,722,161 79,498,811 52,697,798 94,461,348
Lợi nhuận tài chính 13,467,984 23,372,588 35,701,012 37,075,730
Lợi nhuận khác -2,966,620 -848,302 550,160 -4,437,425
Tổng lợi nhuận trước thuế 79,527,996 89,072,391 77,196,208 112,922,160
Lợi nhuận sau thuế 73,465,414 80,819,669 68,707,771 98,369,988
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 73,465,414 80,819,669 68,707,771 98,369,988
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 395,402,754 443,996,944 504,436,709 415,481,359
Tổng tài sản 617,885,053 704,570,355 758,871,363 921,123,996
Nợ ngắn hạn 49,991,475 36,628,322 48,281,430 92,103,363
Tổng nợ 461,700,298 511,145,203 536,694,010 651,101,885
Vốn chủ sở hữu 156,184,756 193,425,153 222,177,353 270,022,111
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung