TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HPG

 Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
Khởi đầu từ một Công ty chuyên buôn bán các loại máy xây dựng từ tháng 8/1992, Hòa Phát lần lượt mở rộng sang các lĩnh vực Nội thất (1995), Ống thép (1996), Thép (2000), Điện lạnh (2001), Bất động sản (2001). Năm 2007, Hòa Phát tái cấu trúc theo mô hình Tập đoàn, trong đó Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát giữ vai trò là Công ty mẹ cùng các Công ty thành viên và Công ty liên kết. Ngày 15/11/2007, Hòa Phát chính thức niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam với mã chứng khoán HPG.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 20/06/2019
23.6
  -0.25 (-1%)
Khối lượng
3,952,690
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.85
  • Giá trần
    25.5
  • Giá sàn
    22.2
  • Giá mở cửa
    24.1
  • Giá cao nhất
    24.1
  • Giá thấp nhất
    23.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -89,380
  • Room NN còn lại
    9.48 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 127.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 132,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 12/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:4
- 16/06/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 20000 đ/cp
- 30/03/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:5
- 25/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 26/01/2015: Phát hành cho CBCNV 6,735,000
- 24/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/01/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 12/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.84
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.96
  •        P/E :
    7.98
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.81
  • (**) Hệ số beta:
    1.11
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,524,004
  • KLCP đang niêm yết:
    2,123,907,166
  • KLCP đang lưu hành:
    2,761,074,115
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    65,161.35
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2018 Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 14,432,746,601 14,393,503,062 14,592,380,278 15,179,972,722
Giá vốn hàng bán 11,379,662,996 10,925,130,036 11,825,378,877 12,342,336,490
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,881,275,105 3,263,216,091 2,560,831,855 2,620,914,018
Lợi nhuận tài chính -79,834,285 -154,359,767 -135,284,262 -148,970,953
Lợi nhuận khác -3,355,810 -20,506,042 13,122,772 13,234,106
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,577,218,001 2,848,086,064 2,037,329,601 2,170,940,229
Lợi nhuận sau thuế 2,202,372,244 2,408,422,616 1,767,000,248 1,810,449,790
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,195,586,926 2,401,952,452 1,764,220,746 1,800,794,242
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 33,713,013,620 31,834,300,607 26,013,633,268 28,055,962,486
Tổng tài sản 62,077,583,285 70,102,771,921 78,224,962,648 84,946,729,759
Nợ ngắn hạn 19,958,368,892 21,460,455,145 24,299,196,176 21,872,970,607
Tổng nợ 25,450,739,468 31,069,071,303 37,616,012,807 42,735,605,417
Vốn chủ sở hữu 36,626,843,816 39,033,700,618 40,608,949,841 42,211,124,342
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung