TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FRT

 Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT (HOSE)

Công ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT
Công ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPT (gọi tắt là FPT Retail) là một thành viên của Tập đoàn FPT Việt Nam, được thành lập vào ngày 8/3/2012 với hai thương hiệu chính là FPT Shop và F.Studio By FPT – Đại lý được ủy quyền chính thức của Apple tại Việt Nam ở cấp độ cao cấp nhất.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
90.7
  0.9 (1%)
Khối lượng
866,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    89.8
  • Giá trần
    96
  • Giá sàn
    83.6
  • Giá mở cửa
    91.5
  • Giá cao nhất
    93.5
  • Giá thấp nhất
    90
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -94,500
  • GDNN (GT Mua)
    10.14 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    18.71 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    30.36 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 150.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 40,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/07/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 14/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/05/2019: Phát hành cho CBCNV 680,000
- 24/05/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:7
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.31
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.86
  •        P/E :
    18.68
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.42
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,820,060
  • KLCP đang niêm yết:
    78,981,792
  • KLCP đang lưu hành:
    118,472,535
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    10,745.46
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 4,381,599,887 5,019,530,159 8,526,711,600 7,812,554,815
Giá vốn hàng bán 3,754,373,405 4,298,601,408 7,210,975,344 6,552,878,921
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 604,922,718 694,657,139 1,266,445,868 1,232,757,343
Lợi nhuận tài chính 14,445,048 14,598,695 17,233,387 -4,187,636
Lợi nhuận khác 2,542,375 1,834,673 2,643,522 1,393,234
Tổng lợi nhuận trước thuế 37,493,741 60,906,111 417,071,944 203,949,392
Lợi nhuận sau thuế 30,235,022 47,242,302 335,493,869 169,354,344
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 30,097,027 47,449,902 335,253,703 164,586,800
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,289,863,772 7,960,688,520 10,176,645,968 10,150,708,332
Tổng tài sản 7,714,790,166 8,498,773,553 10,740,785,473 10,782,500,127
Nợ ngắn hạn 6,428,397,386 7,154,892,484 9,061,422,080 8,933,784,844
Tổng nợ 6,428,498,086 7,154,993,184 9,061,511,234 8,933,871,544
Vốn chủ sở hữu 1,286,292,080 1,343,780,369 1,679,274,239 1,848,628,583
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.