TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

REE

 Công ty Cổ phần Cơ điện lạnh (HOSE)

Công ty Cổ phần Cơ điện lạnh
Công ty cổ phần Cơ Điện Lạnh được thành lập từ năm 1977, tên gọi ban đầu là Xí Nghiệp quốc doanh cơ điện lạnh thuộc sở hữu Nhà nước. Là doanh nghiệp đầu tiên tiến hành cổ phần hóa vào năm 1993. Công ty bắt đầu niêm yết với mã chứng khoán REE ngày 28/07/2000 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh. Tổ chức tư vấn: công ty cổ phần chứng khoán Sài Gòn (SSI). Kiểm toán độc lập: công ty TNHH Pricewaterhouse Coopers Việt Nam và công ty kiểm toán và tư vấn (A&C).
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
80.2
  5.2 (6.93%)
Khối lượng
962,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    75
  • Giá trần
    80.2
  • Giá sàn
    69.8
  • Giá mở cửa
    76
  • Giá cao nhất
    80.2
  • Giá thấp nhất
    75.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    42.43 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    42.43 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2000
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 28,174,274
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/05/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 19/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 26/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 28/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 28/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 11/05/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 26/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 18/11/2014: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
                           Phát hành riêng lẻ 3,419,000
- 29/04/2014: Phát hành cho CBCNV 1,965,154
- 19/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 29/11/2013: Phát hành riêng lẻ 19,043,000
- 20/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 16/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 15/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.22
  •        P/E :
    14.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    44.27
  • (**) Hệ số beta:
    0.82
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,309,940
  • KLCP đang niêm yết:
    310,058,841
  • KLCP đang lưu hành:
    355,408,565
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    26,655.64
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,185,473,543 1,636,918,081 1,900,074,960 2,045,444,213
Giá vốn hàng bán 746,519,130 972,735,035 1,035,267,841 895,050,025
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 436,333,266 663,679,588 862,621,495 1,150,362,343
Lợi nhuận tài chính 16,967,767 -173,858,003 40,329,353 -179,497,863
Lợi nhuận khác 1,413,066 2,074,582 8,138,825 1,635,835
Tổng lợi nhuận trước thuế 538,491,857 530,855,103 1,032,663,147 1,046,810,416
Lợi nhuận sau thuế 471,790,341 470,046,278 923,783,957 955,361,037
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 415,811,685 383,399,380 791,798,655 693,336,998
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,968,812,897 7,083,560,796 6,755,532,739 7,459,877,471
Tổng tài sản 20,817,328,776 30,377,145,600 31,826,349,358 32,402,404,824
Nợ ngắn hạn 3,127,228,400 4,602,308,195 4,356,127,025 4,087,802,636
Tổng nợ 8,189,844,112 14,988,011,638 15,470,347,762 15,456,796,830
Vốn chủ sở hữu 12,627,484,664 15,389,133,963 16,356,001,596 16,945,607,994
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.