TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FMC

 Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta (HOSE)

Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta
Tiền thân là doanh nghiệp 100% vốn Ban TCQT Tỉnh uỷ Sóc Trăng, thành lập ngày 20/1/1995, đi vào hoạt động 3/2/1996 chuyên chế biến tôm đông lạnh xuất khẩu. Đến 1/1/2003 doanh nghiệp được cổ phần và đổi tên là Công ty cổ phần thực phẩm Sao Ta, tên thương mại FIMEX VN. Ngày 7/12/2006 cổ phiếu FIMEX VN lên sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM với mã tên FMC và phần vốn Văn phòng Tỉnh uỷ Sóc Trăng sở hữu đến nay chỉ còn dưới 7%.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
62.1
  -0.8 (-1.27%)
Khối lượng
97,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    62.9
  • Giá trần
    67.3
  • Giá sàn
    58.5
  • Giá mở cửa
    63.5
  • Giá cao nhất
    64.2
  • Giá thấp nhất
    62
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -8,000
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.5 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    17.49 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 66.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/12/2021: Phát hành riêng lẻ 6,538,889
- 18/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 25000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/08/2019: Phát hành cho CBCNV 804,000
- 26/08/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:20, giá 25000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/06/2018: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 26/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/06/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 10000 đ/cp
- 27/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 21/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 14/01/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 28/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 19/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/11/2014: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 13/10/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 15000 đ/cp
- 19/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.59
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.59
  •        P/E :
    13.54
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    27.32
  • (**) Hệ số beta:
    0.92
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    126,040
  • KLCP đang niêm yết:
    65,388,889
  • KLCP đang lưu hành:
    65,388,889
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,060.65
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,165,406,478 1,625,322,129 1,445,051,655 1,330,989,018
Giá vốn hàng bán 1,058,588,747 1,474,602,184 1,242,636,911 1,210,268,287
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 102,190,662 150,719,945 201,771,418 117,271,159
Lợi nhuận tài chính 3,981,350 5,290,003 8,732,093 10,059,597
Lợi nhuận khác 532,632 220,013 2,020,095 860,773
Tổng lợi nhuận trước thuế 81,179,489 67,350,525 108,126,040 45,250,225
Lợi nhuận sau thuế 81,905,812 63,629,149 110,402,941 42,212,964
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 75,714,145 56,498,370 104,743,271 40,697,784
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,977,723,183 2,260,987,589 2,140,949,040 2,218,160,746
Tổng tài sản 2,523,522,537 2,713,907,234 2,690,587,666 2,785,475,675
Nợ ngắn hạn 1,032,458,550 1,159,172,710 704,063,464 807,499,588
Tổng nợ 1,042,696,300 1,169,382,999 713,996,151 817,442,000
Vốn chủ sở hữu 1,480,826,237 1,544,524,235 1,976,591,515 1,968,033,674
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.