TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FMC

 Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta (HOSE)

Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta
Tiền thân là doanh nghiệp 100% vốn Ban TCQT Tỉnh uỷ Sóc Trăng, thành lập ngày 20/1/1995, đi vào hoạt động 3/2/1996 chuyên chế biến tôm đông lạnh xuất khẩu. Đến 1/1/2003 doanh nghiệp được cổ phần và đổi tên là Công ty cổ phần thực phẩm Sao Ta, tên thương mại FIMEX VN. Ngày 7/12/2006 cổ phiếu FIMEX VN lên sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM với mã tên FMC và phần vốn Văn phòng Tỉnh uỷ Sóc Trăng sở hữu đến nay chỉ còn dưới 7%.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 18/09/2020
32.9
  0.05 (0.2%)
Khối lượng
290,410
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    32.85
  • Giá trần
    35.1
  • Giá sàn
    30.6
  • Giá mở cửa
    32.8
  • Giá cao nhất
    33.9
  • Giá thấp nhất
    32.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    17,480
  • Room NN còn lại
    39.74 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.69
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.69
  •        P/E :
    7.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.32
  • (**) Hệ số beta:
    0.92
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    462,345
  • KLCP đang niêm yết:
    49,044,000
  • KLCP đang lưu hành:
    49,044,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,613.55
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 66.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 30/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/08/2019: Phát hành cho CBCNV 804,000
- 26/08/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:20, giá 25000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/06/2018: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 26/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/06/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 10000 đ/cp
- 27/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 21/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 14/01/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 28/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 19/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/11/2014: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 13/10/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 15000 đ/cp
- 19/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,119,580,823 966,367,982 713,713,928 879,741,773
Giá vốn hàng bán 999,313,969 838,976,614 641,836,708 797,819,636
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 120,266,854 122,321,540 70,602,113 75,219,415
Lợi nhuận tài chính 699,141 2,285,989 1,674,304 2,869,818
Lợi nhuận khác 2,021,537 221,175 34,438 51,344
Tổng lợi nhuận trước thuế 77,213,432 62,721,001 41,152,595 54,057,618
Lợi nhuận sau thuế 76,302,904 61,482,213 40,309,927 52,135,107
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 76,302,904 61,482,213 40,309,927 52,135,107
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,046,634,361 1,104,169,172 1,068,219,316 1,446,245,913
Tổng tài sản 1,365,527,561 1,519,701,471 1,518,115,100 1,958,713,761
Nợ ngắn hạn 613,982,679 497,296,136 528,838,752 1,000,742,103
Tổng nợ 623,554,087 507,527,883 539,047,337 1,011,051,533
Vốn chủ sở hữu 741,973,474 1,012,173,587 979,067,763 947,662,228
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung