MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FMC

 Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta (HOSE)

Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta
Tiền thân là doanh nghiệp 100% vốn Ban TCQT Tỉnh uỷ Sóc Trăng, thành lập ngày 20/1/1995, đi vào hoạt động 3/2/1996 chuyên chế biến tôm đông lạnh xuất khẩu. Đến 1/1/2003 doanh nghiệp được cổ phần và đổi tên là Công ty cổ phần thực phẩm Sao Ta, tên thương mại FIMEX VN. Ngày 7/12/2006 cổ phiếu FIMEX VN lên sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM với mã tên FMC và phần vốn Văn phòng Tỉnh uỷ Sóc Trăng sở hữu đến nay chỉ còn dưới 7%.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
38
  0.3 (0.8%)
Khối lượng
95,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    37.7
  • Giá trần
    40.3
  • Giá sàn
    35.1
  • Giá mở cửa
    37.75
  • Giá cao nhất
    38.1
  • Giá thấp nhất
    37.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    102,000
  • GT Mua
    0.54 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.15 (Tỷ)
  • Room còn lại
    18.64 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 66.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/12/2021: Phát hành riêng lẻ 6,538,889
- 18/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 25000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/08/2019: Phát hành cho CBCNV 804,000
- 26/08/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:20, giá 25000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/06/2018: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 26/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/06/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 10000 đ/cp
- 27/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 21/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 14/01/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 28/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 19/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/11/2014: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 13/10/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 15000 đ/cp
- 19/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.27
  •        P/E :
    7.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    28.24
  • (**) Hệ số beta:
    0.92
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    46,670
  • KLCP đang niêm yết:
    65,388,889
  • KLCP đang lưu hành:
    65,388,889
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,484.78
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,330,989,018 1,413,240,215 1,752,532,712 1,210,834,624
Giá vốn hàng bán 1,210,268,287 1,245,894,744 1,561,628,996 1,056,308,675
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 117,271,159 165,198,935 190,860,912 154,525,949
Lợi nhuận tài chính 10,059,597 1,879,945 7,567,586 -2,558,937
Lợi nhuận khác 860,773 1,178,359 2,574,097 -3,889
Tổng lợi nhuận trước thuế 45,250,225 117,789,468 84,245,271 83,410,203
Lợi nhuận sau thuế 42,212,964 118,428,124 79,830,273 81,312,259
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 40,697,784 113,979,604 76,916,128 78,195,226
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,218,160,746 2,370,138,325 2,207,319,497 1,877,031,077
Tổng tài sản 2,785,475,675 3,127,570,827 3,157,876,473 2,988,400,176
Nợ ngắn hạn 807,499,588 1,161,746,353 1,112,317,469 863,662,673
Tổng nợ 817,442,000 1,171,886,106 1,122,361,480 873,854,011
Vốn chủ sở hữu 1,968,033,674 1,955,684,720 2,035,514,994 2,114,546,164
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.