TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FMC

 Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta (HOSE)

Công ty Cổ phần Thực phẩm Sao Ta
Tiền thân là doanh nghiệp 100% vốn Ban TCQT Tỉnh uỷ Sóc Trăng, thành lập ngày 20/1/1995, đi vào hoạt động 3/2/1996 chuyên chế biến tôm đông lạnh xuất khẩu. Đến 1/1/2003 doanh nghiệp được cổ phần và đổi tên là Công ty cổ phần thực phẩm Sao Ta, tên thương mại FIMEX VN. Ngày 7/12/2006 cổ phiếu FIMEX VN lên sàn giao dịch chứng khoán TP.HCM với mã tên FMC và phần vốn Văn phòng Tỉnh uỷ Sóc Trăng sở hữu đến nay chỉ còn dưới 7%.
Cập nhật lúc 11:28 Thứ 3, 17/09/2019
26.95
  -0.05 (-0.2%)
Khối lượng
30,380
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    27
  • Giá trần
    28.85
  • Giá sàn
    25.15
  • Giá mở cửa
    27
  • Giá cao nhất
    27
  • Giá thấp nhất
    26.8
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    1,000
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • Room NN còn lại
    41.28 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.18
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.73
  •        P/E :
    5.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.30
  • (**) Hệ số beta:
    0.92
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    86,025
  • KLCP đang niêm yết:
    40,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    49,044,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,324.19
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 66.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 26/08/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:20, giá 25000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/06/2018: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 26/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/06/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:3, giá 10000 đ/cp
- 27/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 21/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 14/01/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
- 28/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 19/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/11/2014: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 13/10/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 15000 đ/cp
- 19/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Quý 2-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,078,302,705 983,146,828 765,218,348 878,924,096
Giá vốn hàng bán 960,307,170 844,215,885 681,376,320 765,204,231
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 117,995,534 134,019,336 75,861,889 106,269,716
Lợi nhuận tài chính -10,374,931 -2,603,744 -1,877,336 -4,327,430
Lợi nhuận khác 186,306 -27,469 -33,792 -509,714
Tổng lợi nhuận trước thuế 62,926,085 63,880,362 40,934,733 55,118,829
Lợi nhuận sau thuế 58,512,604 57,845,944 40,900,452 50,940,084
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 58,512,604 57,845,944 40,900,452 50,940,084
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,278,448,544 1,190,213,440 1,028,726,528 1,185,864,119
Tổng tài sản 1,611,795,734 1,489,953,738 1,344,598,004 1,511,259,225
Nợ ngắn hạn 977,025,458 796,944,988 640,653,315 755,470,786
Tổng nợ 984,288,532 804,600,593 648,264,643 765,115,505
Vốn chủ sở hữu 627,507,202 685,353,145 696,333,362 746,143,720
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung