MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SZL

 Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành (HOSE)

Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành
Công ty cổ phần Sonadezi Long Thành được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000058 ngày 18 tháng 8 năm 2003 với mức vốn điều lệ là 50 tỷ đồng. Công ty được thành lập để thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng KCN Long Thành. Năm 2009 Công ty niêm yết cổ phiếu SZL trên thị trường chứng khoán.
Cập nhật:
10:08 Thứ 6, 03/02/2023
48
  0 (0%)
Khối lượng
1,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    48
  • Giá trần
    51.3
  • Giá sàn
    44.65
  • Giá mở cửa
    48
  • Giá cao nhất
    48
  • Giá thấp nhất
    48
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/09/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 84.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 10/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 07/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 11/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 03/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 16/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 02/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 20/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 20/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.73
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.73
  •        P/E :
    8.38
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    32.24
  • (**) Hệ số beta:
    0.36
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,620
  • KLCP đang niêm yết:
    20,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    18,190,900
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    873.16
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 99,710,525 104,062,537 100,867,200 105,759,088
Giá vốn hàng bán 67,914,830 68,371,546 66,735,237 73,062,303
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 31,795,696 35,690,991 34,131,963 32,696,785
Lợi nhuận tài chính 1,384,565 2,142,005 20,608,823 6,670,622
Lợi nhuận khác 418,897 46,389 152,450 477,078
Tổng lợi nhuận trước thuế 24,356,827 25,656,170 45,943,023 22,935,737
Lợi nhuận sau thuế 19,196,686 20,235,360 40,122,371 19,681,893
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 19,196,686 20,235,360 40,122,371 19,681,893
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 593,521,664 579,848,918 538,870,237 497,603,982
Tổng tài sản 1,968,958,434 1,968,228,298 1,928,009,022 1,968,215,710
Nợ ngắn hạn 148,067,266 188,293,415 129,439,099 170,649,149
Tổng nợ 1,357,330,875 1,421,869,979 1,341,528,331 1,374,398,340
Vốn chủ sở hữu 611,627,560 546,358,320 586,480,691 593,817,370
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.