MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PSD

 Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí (HNX)

Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí
Công ty Cổ phần Dịch vụ phân phối tổng hợp Dầu khí (PSD) được thành lập năm 2007, là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Cổ phần dịch vụ tổng hợp Dầu khí (Petrosetco). Tổng công ty thuộc Tập đoàn Dầu khí Việt Nam. Sau hơn 9 năm hình thành và phát triển, PSD đã khẳng định vị trí là một trong những nhà phân phối chuyên nghiệp hàng đầu tại Việt Nam, phân phối sản phẩm chính hãng từ các thương hiệu danh tiếng thế giới.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
16.5
  -0.5 (-2.94%)
Khối lượng
25,972
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17
  • Giá trần
    18.7
  • Giá sàn
    15.3
  • Giá mở cửa
    16.8
  • Giá cao nhất
    17
  • Giá thấp nhất
    16.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.90 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/06/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 68.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,222,700
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/11/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 10/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100:20
- 13/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 12/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 11/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 26/06/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 07/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 45%
- 13/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.88
  •        P/E :
    4.25
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.36
  • (**) Hệ số beta:
    0.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    23,738
  • KLCP đang niêm yết:
    44,140,176
  • KLCP đang lưu hành:
    39,887,409
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    658.14
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,304,714,636 1,751,559,292 2,719,371,245 2,183,590,085
Giá vốn hàng bán 2,142,702,767 1,552,887,723 2,546,550,296 1,977,071,097
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 92,231,199 110,765,405 107,965,529 107,185,954
Lợi nhuận tài chính 4,710,404 -24,893,032 -6,391,988 -24,382,318
Lợi nhuận khác 98,183 120,477 132,167 573,586
Tổng lợi nhuận trước thuế 46,325,649 32,603,892 40,487,553 16,715,149
Lợi nhuận sau thuế 37,020,671 28,333,505 32,199,052 13,401,244
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 36,884,017 28,244,376 32,182,877 13,279,843
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,664,240,379 2,621,452,136 3,154,257,001 3,354,427,200
Tổng tài sản 2,747,501,239 2,710,162,760 3,242,117,908 3,441,586,889
Nợ ngắn hạn 2,276,233,422 2,211,472,688 2,709,102,713 2,929,431,934
Tổng nợ 2,278,040,440 2,212,679,706 2,710,509,731 2,930,538,952
Vốn chủ sở hữu 469,460,799 497,483,054 531,608,177 511,047,937
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.