TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CLC

 Công ty Cổ phần Cát Lợi (HOSE)

Công ty Cổ phần Cát Lợi
Công ty cổ phần Cát Lợi được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước – Xí nghiệp in bao bì và phụ liệu thuốc lá theo Quyết định số 184/2003/QĐ-BCN ngày 13/11/2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp. Công ty chính thức đi vào hoạt động với mô hình công ty Cổ phần từ ngày 01/03/2004 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103002106 ngày 19 tháng 2 năm 2004 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
35
  -1.6 (-4.37%)
Khối lượng
25,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    36.6
  • Giá trần
    39.1
  • Giá sàn
    34
  • Giá mở cửa
    36.5
  • Giá cao nhất
    36.95
  • Giá thấp nhất
    35
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    300
  • GDNN (GT Mua)
    0.01 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    46.82 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/11/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 60.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 25/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/01/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 20000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 04/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 27/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.23
  •        P/E :
    6.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    30.49
  • (**) Hệ số beta:
    -0.24
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,260
  • KLCP đang niêm yết:
    26,207,583
  • KLCP đang lưu hành:
    26,207,583
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    917.27
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 541,803,010 503,752,864 605,464,789 537,029,963
Giá vốn hàng bán 468,970,439 435,206,962 517,641,949 474,907,968
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 72,832,571 68,545,902 87,822,840 62,121,996
Lợi nhuận tài chính -2,884,644 -2,435,209 -6,209,985 -4,856,035
Lợi nhuận khác 425,427 -8,013 199,349 44,517
Tổng lợi nhuận trước thuế 44,661,384 46,529,797 49,450,865 31,213,500
Lợi nhuận sau thuế 35,729,107 37,223,838 39,224,785 24,970,800
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 35,729,107 37,223,838 39,224,785 24,970,800
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 921,480,360 1,046,187,513 1,006,964,598 1,153,763,350
Tổng tài sản 982,350,412 1,095,406,865 1,050,169,039 1,190,229,124
Nợ ngắn hạn 258,094,509 333,927,124 275,672,095 390,761,380
Tổng nợ 258,600,504 334,433,119 276,178,090 391,267,375
Vốn chủ sở hữu 723,749,909 760,973,746 773,990,949 798,961,749
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.