TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VLA

  Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang (HNX)

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn  Lang
CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghệ Văn Lang được thành lập theo Quyết định số 1338/QĐ-TCNS ngày 15 tháng 11 năm 2007 của Nhà xuất bản Giáo dục. Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất phần mềm quản lý trong các lĩnh vực: kế toán, quản lý sản xuất, quản lý nhân sự...; xây dựng hệ thống website về thông tin quảng cáo; buôn bán máy tính, dịch vụ bảo trì hệ thống...
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
51
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    51
  • Giá trần
    56.1
  • Giá sàn
    45.9
  • Giá mở cửa
    51
  • Giá cao nhất
    51
  • Giá thấp nhất
    51
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    45.66 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/08/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,080,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/05/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:85
- 14/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 23/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.25
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.84
  •        P/E :
    19.43
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.20
  • (**) Hệ số beta:
    -0.64
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    170
  • KLCP đang niêm yết:
    1,080,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,997,998
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    101.90
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 12,886,810 10,102,961 7,788,843 14,454,238
Giá vốn hàng bán 8,894,923 6,548,587 3,516,808 3,405,697
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,991,887 3,554,374 4,272,035 11,048,541
Lợi nhuận tài chính 947,629 1,687,227 572,767 84,727
Lợi nhuận khác -26,634 -4,243 -30,362
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,204,602 1,425,706 29,566 7,004,721
Lợi nhuận sau thuế 1,098,226 1,138,956 17,429 5,667,821
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,098,226 1,138,956 17,429 5,667,821
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 18,326,857 14,182,489 10,741,819 16,699,932
Tổng tài sản 18,434,472 18,196,828 15,844,986 25,260,223
Nợ ngắn hạn 1,452,201 1,099,055 241,784 4,529,200
Tổng nợ 1,452,201 1,099,055 241,784 4,529,200
Vốn chủ sở hữu 16,982,271 17,097,773 15,603,202 20,731,024
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.