TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CMT

 Công ty Cổ phần Công nghệ Mạng và Truyền thông (UpCOM)

Công ty Cổ phần Công nghệ Mạng và Truyền thông
Công ty Cổ phần Công nghệ mạng và Truyền thông (Infonet) được thành lập từ năm 2003,với giấy phép kinh doanh số 0101122893 do Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp, chuyên kinh doanh thiết bị tin học, viễn thông, phần mềm, dịch vụ và giải pháp. Khởi đầu với số vốn 03 tỷ đồng, sau 07 năm hoạt động, Công ty đã thành công tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng vào cuối năm 2009. Chính thức giao dịch trên sàn HoSE từ ngày 11/03/2010 với mã chứng khoán CMT.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
18.4
  0 (0%)
Khối lượng
1,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.4
  • Giá trần
    21.1
  • Giá sàn
    15.7
  • Giá mở cửa
    18.4
  • Giá cao nhất
    18.4
  • Giá thấp nhất
    18.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.16 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:11/03/2010
Với Khối lượng (cp):8,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):50.0
Ngày giao dịch cuối cùng:18/04/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/04/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 8.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.69
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.69
  •        P/E :
    4.98
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.75
  • (**) Hệ số beta:
    0.13
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,739
  • KLCP đang niêm yết:
    8,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    147.20
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 543,690,249 547,854,821 768,791,089 636,882,125
Giá vốn hàng bán 470,399,675 489,121,626 676,335,315 550,416,319
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 73,290,574 58,733,195 92,455,775 86,465,806
Lợi nhuận tài chính -5,880,498 -6,763,817 -11,553,968 -7,319,723
Lợi nhuận khác -927,497 -913,076 -483,182 -57,621
Tổng lợi nhuận trước thuế 33,225,391 15,443,961 35,740,169 37,941,461
Lợi nhuận sau thuế 26,029,855 11,194,776 27,601,723 29,551,357
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 26,029,855 11,194,776 27,601,723 29,551,357
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 314,779,105 403,439,101 419,738,384 582,805,891
Tổng tài sản 354,040,840 441,605,151 466,185,515 629,063,543
Nợ ngắn hạn 182,335,303 267,865,872 267,159,178 402,115,543
Tổng nợ 186,945,906 276,260,197 276,711,028 415,043,214
Vốn chủ sở hữu 167,094,933 165,344,954 189,474,487 214,020,328
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.