TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ELC

 Công ty Cổ phần công nghệ - viễn thông ELCOM (HOSE)

Công ty Cổ phần công nghệ - viễn thông ELCOM
Ngày 15/12/1995, Công ty TNHH Đầu tư phát triển Công nghệ Điện tử Viễn thông (gọi tắt là Elcom Ltd) được thành lập theo quyết định số 2200/GPUB của UBND Thành phố Hà Nội. Trụ sở của công ty đặt tại 12A Lý Nam Đế, Ba Đình, Hà Nội. Năm 2004 ELCOM chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần với tên giao dịch: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Công nghệ Điện tử - Viễn thông (ELCOM JSC.)
Cập nhật:
09:38 Thứ 6, 01/07/2022
15.4
  -0.2 (-1.28%)
Khối lượng
6,000
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    15.6
  • Giá trần
    16.65
  • Giá sàn
    14.55
  • Giá mở cửa
    15.55
  • Giá cao nhất
    15.55
  • Giá thấp nhất
    15
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 55.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 22,125,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 20/09/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 18/07/2017: Phát hành cho CBCNV 116,500
- 19/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/03/2017: Phát hành cho CBCNV 1,000,000
- 06/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 12/04/2016: Phát hành cho CBCNV 800,000
- 17/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/12/2015: Phát hành cho CBCNV 600,000
- 25/06/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 24/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 24/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/02/2014: Phát hành cho CBCNV 600,000
- 16/11/2013: Phát hành cho CBCNV 715,000
- 28/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 02/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/04/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 02/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.96
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.96
  •        P/E :
    16.28
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.99
  • (**) Hệ số beta:
    0.51
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    282,080
  • KLCP đang niêm yết:
    51,528,243
  • KLCP đang lưu hành:
    50,928,243
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    794.48
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 112,328,746 210,445,909 152,609,636 205,524,454
Giá vốn hàng bán 84,108,351 191,259,420 107,161,026 181,927,011
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 28,207,105 19,186,489 45,430,763 23,590,624
Lợi nhuận tài chính -93,062 3,501,991 2,118,709 7,152,476
Lợi nhuận khác -232,182 1,104,592 -2,984,811 -285,292
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,883,786 14,944,216 19,572,263 14,846,329
Lợi nhuận sau thuế 8,503,605 13,297,212 18,379,678 13,255,099
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,478,878 10,949,362 18,367,696 10,973,745
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,060,106,003 1,013,286,711 878,345,288 834,550,109
Tổng tài sản 1,363,047,381 1,261,284,893 1,147,198,937 1,152,938,549
Nợ ngắn hạn 481,355,520 396,278,689 267,894,135 258,663,916
Tổng nợ 492,109,824 407,421,313 276,867,797 265,915,380
Vốn chủ sở hữu 870,937,557 853,863,580 870,331,140 887,023,169
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.