TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ITD

 Công ty Cổ phần Công nghệ Tiên Phong (HOSE)

Công ty Cổ phần Công nghệ Tiên Phong
Tập đoàn ITD, khởi thủy là Trung tâm CATIC, được thành lập năm 1994 bởi một nhóm nhà khoa học trẻ với hoài bão góp phần tích cực vào công cuộc CNH-HĐH quê hương Việt Nam. Trong suốt quá trình hoạt động, tập đoàn ITD luôn nhạy bén, đi đầu trong việc nắm bắt, giới thiệu, cung cấp thiết bị hiện đại, dịch vụ kỹ thuật cao, giải pháp tích hợp và chuyển giao công nghệ, trở thành một trong số ít các công ty có lĩnh vực hoạt động vừa đa dạng vừa chuyên sâu, được đối tác và KH tín nhiệm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
13.7
  0.4 (3.01%)
Khối lượng
169,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.3
  • Giá trần
    14.2
  • Giá sàn
    12.4
  • Giá mở cửa
    13.3
  • Giá cao nhất
    13.7
  • Giá thấp nhất
    13.25
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    1,100
  • GDNN (GT Mua)
    0.02 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    55.06 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:04/12/2009
Với Khối lượng (cp):11,610,399
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):26.0
Ngày giao dịch cuối cùng:02/12/2011
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/12/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,610,399
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/02/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 16/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 18/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 07/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/10/2016: Phát hành cho CBCNV 675,270
- 25/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 19/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/09/2015: Phát hành cho CBCNV 638,480
- 04/09/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 04/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/01/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 17/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 24/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.97
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.87
  •        P/E :
    15.32
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.38
  • (**) Hệ số beta:
    0.55
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    128,310
  • KLCP đang niêm yết:
    18,279,102
  • KLCP đang lưu hành:
    21,271,466
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    282.91
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021
(01/04 - 30/06)
Quý 2-2021
(01/07 - 30/09)
Quý 3-2021 Quý 4-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 188,240,397 42,161,366 123,438,905
Giá vốn hàng bán 133,051,385 33,538,911 94,424,777
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 55,169,576 8,622,455 28,970,564
Lợi nhuận tài chính 57,262 -1,417,292 -77,441
Lợi nhuận khác 8,753,114 977,794 226,595
Tổng lợi nhuận trước thuế 24,292,881 -8,874,104 13,359,369
Lợi nhuận sau thuế 20,130,538 -9,457,012 11,902,959
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,772,356 -9,984,876 8,854,567
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 499,666,118 438,246,400 515,562,159
Tổng tài sản 593,400,690 529,381,321 604,504,607
Nợ ngắn hạn 242,865,126 188,397,820 255,747,860
Tổng nợ 254,057,815 198,038,559 265,070,155
Vốn chủ sở hữu 339,342,875 331,342,762 339,434,452
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.