MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CMG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC
Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC tiền thân là Trung tâm ADCOM thuộc Viện Công nghệ vi Điện tử, Viện nghiên cứu Công nghệ Quốc gia thành lập năm 1991 với số vốn ban đầu 50 triệu đồng. Ngày 7/2/2007, CMC thực hiện cổ phần hóa chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMC, tên giao dịch tiếng Anh là CMC Corporation với 13 cổ đông sáng lập là các lãnh đạo chủ chốt của công ty và của các công ty thành viên
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
41.95
  0.65 (1.57%)
Khối lượng
32,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    41.3
  • Giá trần
    44.15
  • Giá sàn
    38.45
  • Giá mở cửa
    42.45
  • Giá cao nhất
    42.5
  • Giá thấp nhất
    40.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    15,030
  • GT Mua
    0.19 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.13 (Tỷ)
  • Room còn lại
    7.37 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 63,536,267
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/11/2022: Phát hành cho CBCNV 594,600
- 12/09/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:2462
- 10/02/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
- 23/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/08/2019: Phát hành riêng lẻ 25,000,000
- 24/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100000:408
- 17/09/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 31/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.16
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.16
  •        P/E :
    19.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.82
  • (**) Hệ số beta:
    0.45
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    63,310
  • KLCP đang niêm yết:
    150,596,032
  • KLCP đang lưu hành:
    150,596,032
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    6,317.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,781,232,277 1,709,653,313 1,838,533,348 2,302,108,141
Giá vốn hàng bán 1,449,626,812 1,387,275,481 1,473,734,420 1,902,394,979
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 331,593,705 321,997,084 361,523,030 399,713,163
Lợi nhuận tài chính 2,946,175 -6,450,437 -3,691,435 -10,574,721
Lợi nhuận khác -2,467,616 230,114 -92,221 714,165
Tổng lợi nhuận trước thuế 70,505,171 106,128,382 116,510,502 133,047,017
Lợi nhuận sau thuế 61,488,475 91,941,996 103,624,388 124,761,528
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 43,430,652 79,902,171 90,658,280 111,602,529
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,650,198,046 3,497,028,797 3,541,811,900 3,803,281,876
Tổng tài sản 6,170,470,584 6,444,621,288 6,677,891,505 6,922,756,263
Nợ ngắn hạn 2,593,665,529 2,810,814,141 2,867,979,830 2,881,132,768
Tổng nợ 3,508,931,449 3,628,964,177 3,715,803,886 3,847,108,148
Vốn chủ sở hữu 2,661,539,134 2,815,657,111 2,962,087,619 3,075,648,116
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.