TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FOC

 Công ty cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT (UpCOM)

Công ty cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT
Công ty Cổ Phần Dịch vụ Trực tuyến FPT (FPT Online) chính thức thành lập ngày 1/7/2007. FPT Online ra đời đánh dấu sự khởi đầu của một hướng kinh doanh tuy không mới nhưng đầy hứa hẹn trong xu thế công nghệ số toàn cầu của Tập đoàn FPT.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 10/08/2022
120
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    120
  • Giá trần
    138
  • Giá sàn
    102
  • Giá mở cửa
    120
  • Giá cao nhất
    120
  • Giá thấp nhất
    120
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.64 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/12/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 154.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,085,336
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
- 13/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 200%
- 29/05/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 14/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
- 21/03/2019: Phát hành cho CBCNV 702,000
- 14/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    12.61
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    12.61
  •        P/E :
    9.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    37.67
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    860
  • KLCP đang niêm yết:
    18,471,275
  • KLCP đang lưu hành:
    18,465,025
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,215.80
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 157,366,052 131,727,485 207,097,649 151,241,940
Giá vốn hàng bán 43,714,868 41,454,256 54,710,402 49,368,697
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 113,651,185 89,345,124 143,375,604 101,635,490
Lợi nhuận tài chính -1,285,941 -828,616 7,214,004 5,847,238
Lợi nhuận khác 278 32,020 6,430
Tổng lợi nhuận trước thuế 76,007,938 55,081,148 92,839,989 68,056,282
Lợi nhuận sau thuế 60,706,150 42,987,131 74,680,165 54,444,626
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 60,706,150 42,987,131 74,680,165 54,445,426
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 716,132,004 767,200,632 860,325,263 872,824,623
Tổng tài sản 767,815,367 819,644,053 921,668,046 932,799,339
Nợ ngắn hạn 217,767,687 226,609,242 275,963,029 232,649,697
Tổng nợ 217,767,687 226,609,242 275,963,029 232,649,697
Vốn chủ sở hữu 550,047,680 593,034,811 645,705,017 700,149,643
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.