MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FOC

 Công ty cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT (UpCOM)

Công ty cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT
Công ty Cổ Phần Dịch vụ Trực tuyến FPT (FPT Online) chính thức thành lập ngày 1/7/2007. FPT Online ra đời đánh dấu sự khởi đầu của một hướng kinh doanh tuy không mới nhưng đầy hứa hẹn trong xu thế công nghệ số toàn cầu của Tập đoàn FPT.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
107.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    107.5
  • Giá trần
    123.6
  • Giá sàn
    91.4
  • Giá mở cửa
    107.5
  • Giá cao nhất
    107.5
  • Giá thấp nhất
    107.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.79 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/12/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 154.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,085,336
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
- 13/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 200%
- 29/05/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 14/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
- 21/03/2019: Phát hành cho CBCNV 702,000
- 14/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    13.40
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    13.39
  •        P/E :
    8.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    37.16
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,075
  • KLCP đang niêm yết:
    18,471,275
  • KLCP đang lưu hành:
    18,465,025
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,984.99
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 151,241,940 199,145,286 213,814,332 222,218,527
Giá vốn hàng bán 49,368,697 82,112,860 91,165,745 86,512,841
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 101,635,490 116,984,853 122,648,587 124,999,586
Lợi nhuận tài chính 5,847,238 9,296,811 8,084,536 10,514,880
Lợi nhuận khác 45,943 77,084 323,755
Tổng lợi nhuận trước thuế 68,056,282 88,945,709 83,513,194 68,744,808
Lợi nhuận sau thuế 54,444,626 71,156,567 66,810,556 54,995,835
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 54,445,426 71,156,567 66,810,556 54,995,857
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 872,824,623 757,568,863 847,663,192 889,615,496
Tổng tài sản 932,799,339 816,093,983 910,271,299 960,318,795
Nợ ngắn hạn 232,649,697 191,999,183 219,466,514 239,306,025
Tổng nợ 232,649,697 192,146,845 219,513,606 239,306,025
Vốn chủ sở hữu 700,149,643 623,947,138 690,757,693 721,012,770
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.