TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CGP

 Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ

Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ
Công ty cổ phần Dược phẩm Cần Giờ tiền thân là Hiệu thuốc Duyên Hải trực thuộc Công ty Dược cấp II (nay là Công ty Dược phẩm TP.HCM), được thành lập năm 1982. Công ty được cổ phần hóa theo quyết định ngày 31/07/2002. Ngành nghề kinh doanh: Kinh doanh dược phẩm sản xuất tại công ty TNHH MTV US Pharma USA tiêu chuẩn WHO - GMP và kinh doanh dược phẩm nhập khẩu.
Hạn chế giao dịch từ 26.6.2017 do tổ chức kiểm toán từ chối đưa ra ý kiến đối với BCTC HN 2016
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 14/08/2019
12
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    12
  • Giá trần
    13.8
  • Giá sàn
    10.2
  • Giá mở cửa
    12
  • Giá cao nhất
    12
  • Giá thấp nhất
    12
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.39 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:26/10/2015
Với Khối lượng (cp):10,735,708
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):7.7
Ngày giao dịch cuối cùng:15/08/2019
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.50
  •        P/E :
    7.98
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    4.02
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,095
  • KLCP đang niêm yết:
    10,735,708
  • KLCP đang lưu hành:
    10,735,708
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    128.83
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2018 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 287,014,841 394,342,293 460,709,719 436,212,971
Giá vốn hàng bán 221,952,210 315,296,175 346,866,388 329,162,957
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 63,717,114 76,914,862 112,084,938 105,886,279
Lợi nhuận tài chính -12,993,907 -8,185,530 -8,127,790 -6,428,589
Lợi nhuận khác -1,581,086 -3,718,963 -445,487 -68,102
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,670,584 19,224,481 33,992,783 22,754,938
Lợi nhuận sau thuế 6,465,139 15,370,452 29,113,594 16,437,717
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,465,139 15,370,452 29,113,594 16,150,183
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 239,648,099 232,985,813 283,066,096 285,228,769
Tổng tài sản 321,507,287 313,311,053 352,070,022 343,887,010
Nợ ngắn hạn 224,507,278 201,132,549 232,532,134 210,111,777
Tổng nợ 317,363,989 284,174,828 293,872,483 245,398,968
Vốn chủ sở hữu 4,143,298 29,136,225 58,197,539 98,488,042
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.