TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DBT

 Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (HOSE)

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre tiền thân là phòng Bào chế thuốc của Ban Dân Y Bến Tre, được thành lập từ năm 1963. Đến nay, Công ty đã trở thành một nhà phân phối mạnh, có uy tín và cũng là một trong những đơn vị được nhà nước cấp phép xuất nhập khẩu trực tiếp đầu tiên ở Việt Nam, công ty đã tạo được mối quan hệ rất tốt trong công tác xuất nhập khẩu với các đối tác nước ngoài đến từ nhiều quốc gia trên thế giới.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 5, 26/11/2020
12.7
  -0.3 (-2.3%)
Khối lượng
2,670
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13
  • Giá trần
    13.9
  • Giá sàn
    12.1
  • Giá mở cửa
    13.35
  • Giá cao nhất
    13.35
  • Giá thấp nhất
    12.65
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.01
  •        P/E :
    12.59
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.70
  • (**) Hệ số beta:
    0.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,419
  • KLCP đang niêm yết:
    13,528,814
  • KLCP đang lưu hành:
    13,528,814
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    171.82
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:30/10/2009
Với Khối lượng (cp):3,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):42.0
Ngày giao dịch cuối cùng:19/10/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/10/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,528,814
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 15/08/2019: Phát hành riêng lẻ 1,214,320
- 14/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/12/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:2, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 28/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 20/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:4
- 24/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Quý 3-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 250,055,933 204,237,593 193,946,078 185,670,721
Giá vốn hàng bán 191,915,041 149,913,580 144,052,270 131,912,240
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 56,507,672 53,526,618 49,001,101 52,979,965
Lợi nhuận tài chính -1,997,025 -3,236,360 -3,801,830 -4,850,629
Lợi nhuận khác 643,488 573,485 427,907 -1,777,197
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,355,232 7,707,052 2,332,606 240,348
Lợi nhuận sau thuế 10,843,473 5,972,542 1,003,286 -622,056
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,880,398 4,619,616 -1,862 -1,809,509
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 524,815,407 541,467,744 581,049,030 632,378,273
Tổng tài sản 699,815,448 708,305,004 745,002,597 795,378,127
Nợ ngắn hạn 450,191,181 453,350,571 487,769,621 542,226,724
Tổng nợ 462,380,491 464,951,253 500,208,060 553,462,042
Vốn chủ sở hữu 237,434,957 243,353,751 244,794,537 241,916,086
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung