MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DBT

 Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (HOSE)

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre tiền thân là phòng Bào chế thuốc của Ban Dân Y Bến Tre, được thành lập từ năm 1963. Đến nay, Công ty đã trở thành một nhà phân phối mạnh, có uy tín và cũng là một trong những đơn vị được nhà nước cấp phép xuất nhập khẩu trực tiếp đầu tiên ở Việt Nam, công ty đã tạo được mối quan hệ rất tốt trong công tác xuất nhập khẩu với các đối tác nước ngoài đến từ nhiều quốc gia trên thế giới.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
11
  -0.3 (-2.65%)
Khối lượng
26,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.3
  • Giá trần
    12.05
  • Giá sàn
    10.55
  • Giá mở cửa
    11.3
  • Giá cao nhất
    11.3
  • Giá thấp nhất
    11
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:30/10/2009
Với Khối lượng (cp):3,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):42.0
Ngày giao dịch cuối cùng:19/10/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/10/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,528,814
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/01/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 19/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/01/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 30/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/08/2019: Phát hành riêng lẻ 1,214,320
- 14/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/12/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:2, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 28/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 20/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:4
- 24/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.97
  •        P/E :
    3.70
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.10
  • (**) Hệ số beta:
    0.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    15,590
  • KLCP đang niêm yết:
    14,205,116
  • KLCP đang lưu hành:
    15,625,627
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    171.88
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 145,124,680 173,658,883 203,542,435 233,826,892
Giá vốn hàng bán 99,821,301 123,429,249 127,899,340 153,820,112
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 45,010,361 49,966,643 75,333,567 79,635,162
Lợi nhuận tài chính -4,334,004 -3,987,815 -6,361,104 -7,609,564
Lợi nhuận khác 1,033,150 30,482,228 445,693 -310,688
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,569,437 31,585,328 7,367,568 4,792,206
Lợi nhuận sau thuế 3,610,859 24,997,982 5,404,852 4,351,098
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,694,730 23,252,226 5,865,803 4,350,934
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 625,917,895 610,770,956 578,521,873 641,926,596
Tổng tài sản 797,861,797 777,083,427 751,834,800 839,654,414
Nợ ngắn hạn 579,033,029 545,919,251 513,762,507 599,107,277
Tổng nợ 603,612,966 561,588,501 531,206,996 615,516,517
Vốn chủ sở hữu 194,248,831 215,494,927 220,627,804 224,137,896
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.