TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DBT

 Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre (HOSE)

Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre tiền thân là phòng Bào chế thuốc của Ban Dân Y Bến Tre, được thành lập từ năm 1963. Đến nay, Công ty đã trở thành một nhà phân phối mạnh, có uy tín và cũng là một trong những đơn vị được nhà nước cấp phép xuất nhập khẩu trực tiếp đầu tiên ở Việt Nam, công ty đã tạo được mối quan hệ rất tốt trong công tác xuất nhập khẩu với các đối tác nước ngoài đến từ nhiều quốc gia trên thế giới.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
12.7
  -0.1 (-0.78%)
Khối lượng
27,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.8
  • Giá trần
    13.6
  • Giá sàn
    11.9
  • Giá mở cửa
    12.7
  • Giá cao nhất
    12.7
  • Giá thấp nhất
    12.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:30/10/2009
Với Khối lượng (cp):3,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):42.0
Ngày giao dịch cuối cùng:19/10/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/10/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,528,814
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/01/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 30/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/08/2019: Phát hành riêng lẻ 1,214,320
- 14/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/12/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:2, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 28/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 20/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:4
- 24/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.54
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.54
  •        P/E :
    8.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.29
  • (**) Hệ số beta:
    0.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    19,530
  • KLCP đang niêm yết:
    14,205,116
  • KLCP đang lưu hành:
    14,205,116
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    180.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 158,559,085 135,983,921 184,909,474 145,124,680
Giá vốn hàng bán 115,425,273 94,647,574 112,727,514 99,821,301
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 41,008,031 39,946,234 62,170,534 45,010,361
Lợi nhuận tài chính 11,781,680 -2,541,055 -1,688,760 -4,334,004
Lợi nhuận khác 40,467 35,915 276,245 1,033,150
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,599,246 290,186 17,018,291 4,569,437
Lợi nhuận sau thuế 4,422,159 40,081 14,390,976 3,610,859
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,916,267 143,853 14,127,256 3,694,730
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 613,580,840 569,564,221 626,994,588 625,917,895
Tổng tài sản 782,214,311 737,218,826 802,457,636 797,861,797
Nợ ngắn hạn 565,956,892 523,465,272 583,173,706 579,033,029
Tổng nợ 586,149,579 547,517,049 601,090,573 603,612,966
Vốn chủ sở hữu 196,064,732 189,701,777 201,367,062 194,248,831
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.