TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DBD

 Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (HOSE)

Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định
CTCP Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định hình thành từ nền tảng xưởng Dược thuộc Ban Quân dân Y khu 5, hình thành các đơn vị của tỉnh hoạt động trong ngành dược và trực thuộc Ty Y tế Nghĩa Bình. Quá trình hình thành và phát triển đến năm 1999, Bidiphar xây dựng nhà máy dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMS-ASEAN đầu tiên. Đến nay, Bidiphar tự hào là Công ty Dược phẩm Việt Nam có những bước tiến vững chắc và luôn đi đầu trong việc nghiên cứu, ứng dụng công nghệ mới trong công tác quản lý, sản xuất và kinh doanh theo các tiêu chuẩn quốc tế
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
41.8
  0.1 (0.24%)
Khối lượng
12,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    41.7
  • Giá trần
    44.55
  • Giá sàn
    38.75
  • Giá mở cửa
    42
  • Giá cao nhất
    42
  • Giá thấp nhất
    41.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -600
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.03 (Tỷ)
  • Room còn lại
    93.47 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:16/01/2017
Với Khối lượng (cp):52,379,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):35.0
Ngày giao dịch cuối cùng:08/06/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 52,379,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 15/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.42
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.63
  •        P/E :
    15.87
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.94
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    36,840
  • KLCP đang niêm yết:
    57,612,444
  • KLCP đang lưu hành:
    74,843,559
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,128.46
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 326,399,471 560,800,468 442,413,017 371,303,615
Giá vốn hàng bán 164,645,198 361,065,185 239,413,720 186,808,717
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 146,200,106 192,762,540 165,442,134 171,962,918
Lợi nhuận tài chính -353,249 -1,133,458 -527,648 397,943
Lợi nhuận khác 97,246 -11,277 1,476,350 100,378
Tổng lợi nhuận trước thuế 69,060,460 51,808,781 64,851,997 63,008,468
Lợi nhuận sau thuế 55,977,894 41,143,484 48,856,675 51,191,502
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 55,977,894 41,143,484 48,856,675 51,191,502
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 888,557,413 1,050,245,981 972,310,538 950,797,136
Tổng tài sản 1,488,255,577 1,627,852,119 1,553,494,418 1,616,908,087
Nợ ngắn hạn 282,196,605 390,851,711 293,261,274 285,114,958
Tổng nợ 403,044,948 505,979,735 418,353,023 411,424,278
Vốn chủ sở hữu 1,085,210,629 1,121,872,384 1,135,141,396 1,205,483,809
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.