MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CDP

 Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha (UpCOM)

Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha
Công ty Dược phẩm TW2 được thành lập ngay sau ngày thống nhất đất nước (26/11/1975), với tên gọi lúc đó là Tổng kho dược phẩm, có các chức năng và nhiệm vụ phân phối thuốc thành phẩm, nguyên liệu, hóa chất và thiết bị y tế cho hệ thống phòng và chữa bệnh khu vực miền Nam (từ Đà Nẵng trở vào).
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 27/01/2023
12
  0 (0%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12
  • Giá trần
    13.8
  • Giá sàn
    10.2
  • Giá mở cửa
    12
  • Giá cao nhất
    12
  • Giá thấp nhất
    12
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.01 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/07/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,270,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 13/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.28
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.28
  •        P/E :
    9.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.44
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    811
  • KLCP đang niêm yết:
    18,270,000
  • KLCP đang lưu hành:
    18,208,800
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    218.51
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 586,683,309 798,930,465 757,687,391 950,742,989
Giá vốn hàng bán 529,874,101 727,025,417 697,372,115 878,365,963
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 42,657,265 57,756,475 51,273,430 65,673,479
Lợi nhuận tài chính -2,455,637 -4,270,026 -2,917,723 -4,177,921
Lợi nhuận khác -77,553 41,344 65,777 24,774
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,111,528 10,079,184 7,399,960 6,881,687
Lợi nhuận sau thuế 4,069,699 8,103,719 5,851,736 5,578,343
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,069,699 8,103,719 5,851,736 5,578,343
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,871,869,180 1,844,716,877 1,964,263,470 1,874,606,651
Tổng tài sản 2,101,707,625 2,072,221,044 2,191,362,133 2,098,732,931
Nợ ngắn hạn 1,839,023,295 1,800,759,430 1,916,081,119 1,824,895,853
Tổng nợ 1,889,277,647 1,867,856,988 1,982,021,883 1,888,523,029
Vốn chủ sở hữu 212,429,978 204,364,056 209,340,250 210,209,902
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.