TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CDP

 Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha (UpCOM)

Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha
Công ty Dược phẩm TW2 được thành lập ngay sau ngày thống nhất đất nước (26/11/1975), với tên gọi lúc đó là Tổng kho dược phẩm, có các chức năng và nhiệm vụ phân phối thuốc thành phẩm, nguyên liệu, hóa chất và thiết bị y tế cho hệ thống phòng và chữa bệnh khu vực miền Nam (từ Đà Nẵng trở vào).
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 05/07/2022
11.5
  0.2 (1.77%)
Khối lượng
1,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.3
  • Giá trần
    12.9
  • Giá sàn
    9.7
  • Giá mở cửa
    11.5
  • Giá cao nhất
    11.5
  • Giá thấp nhất
    11.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/07/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,270,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 13/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.16
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.16
  •        P/E :
    9.87
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.61
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,800
  • KLCP đang niêm yết:
    18,270,000
  • KLCP đang lưu hành:
    18,208,800
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    209.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 751,331,685 494,287,150 712,982,912 586,683,309
Giá vốn hàng bán 694,595,985 449,693,286 654,506,214 529,874,101
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 51,171,449 35,539,512 45,522,568 42,657,265
Lợi nhuận tài chính -4,922,412 -3,801,395 -281,297 -2,455,637
Lợi nhuận khác -76,143 -16,730 403,407 -77,553
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,803,438 2,426,529 7,235,854 5,111,528
Lợi nhuận sau thuế 9,407,696 1,976,474 5,771,949 4,069,699
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,407,696 1,976,474 5,771,949 4,069,699
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,907,561,748 1,802,846,327 1,802,753,931 1,871,869,180
Tổng tài sản 2,148,105,719 2,039,620,008 2,036,400,226 2,101,707,625
Nợ ngắn hạn 1,878,262,945 1,770,766,712 1,774,531,485 1,839,023,295
Tổng nợ 1,934,144,473 1,823,334,652 1,824,785,837 1,889,277,647
Vốn chủ sở hữu 213,961,246 216,285,355 211,614,389 212,429,978
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.