tin mới

Thứ 6, 18/04/2014
Toàn cảnh thị trường

VNINDEX

565.33

-14.98 (-2.58)

KLGD: 106,747,120 cp - GTGD: 1,739.59 tỷ VNĐ

HNX-Index

80.58

-2.91 (-3.49)

KLGD: 66,990,000 cp - GTGD: 680.94 tỷ VNĐ

VN30Index

621.13

-21.35 (-3.32)

KLGD: 39,104,100 cp - GTGD: 913.21 tỷ VNĐ

UpCom-Index

48.15

-0.58 (-1.19)

KLGD: 1,681,003 cp - GTGD: 10.97 tỷ VNĐ
00:04 19/04/2014

Hàng hóa tiêu biểu

  Last Change % Chg
Copper 3.05 +0.02 +0.64
Silver 19.6 -0.04 -0.19
Gold 1,293.9 -9.6 -0.74
Platinum 1,428.7 -9.1 -0.63
Palladium 807.1 +4.8 +0.6
Nguồn: CNBC
00:04 19/04/2014

Lãi suất và tỷ giá

  Last Change % Chg
Vàng SJC 35,400.0 0.0 0.0
CNY 3,407.0 0.0 0.0
Bảng Anh 35,015.29 0.0 0.0
EUR (VCB) 28,934.9 0.0 0.0
USD (VCB) 21,080.0 0.0 0.0
SGD 16,587.72 0.0 0.0
HKD 2,680.02 0.0 0.0
Nguồn: Eximbank, SJC
00:04 19/04/2014

Chứng khoán thế giới

  Last Change % Chg
DowJones 16,408.54 -16.31 -0.1
Nasdaq 4,095.52 +9.29 +0.23
S&P 500 1,864.85 +2.54 +0.14
  Last Change % Chg
Nikkei 225 14,516.27 +98.74 +0.68
Hang Seng 22,760.24 +64.23 +0.28
Strait Times 3,253.8 +0.6 +0.02
  Last Change % Chg
DAX 9,409.71 +91.89 +0.99
FTSE 100 6,625.25
  Last Change % Chg
DowJones 16,408.54 -16.31 -0.1
Nasdaq 4,095.52 +9.29 +0.23
S&P 500 1,864.85 +2.54 +0.14
Nguồn: Bloomberg

Thứ 6, 18/04/2014
Thị trường chứng khoán

GIAO DỊCH KHỐI TỰ DOANH new

Tiêu chí:
Khối lượng giao dịch khối tự doanh so với toàn thị trường (%)
%
Vnindex
CHI TIẾT GIAO DỊCH TỰ DOANH MUA () TỰ DOANH BÁN ()
Đơn vị: triệu cp

Các chỉ số chính

Chỉ số Index Change % Chg KLGD NN Mua NN Bán      
VNIndex 565.33 -14.98 -2.58% 106,747,120 3,709,070 1,760,160  
84 151 41
22 3
 
HNX-Index 80.58 -2.91 -3.49% 66,990,000 1,247,245 81,750  
43 170 117
36 11
 
Upcom-Index 48.15 -0.58 -1.19% 1,681,003 36,200 0  
10 18 10
7 5
 
VN30-Index 621.13 -21.35 -3.32% 39,104,100 2,503,540 1,265,160  
6 24
 
HNX30-Index 183.24 +0.23 +0.13% 48,712,700 584,900 236,500  
15 8
7
 

CafeF Indices

Chỉ số Index Change % Chg KLGD NN Mua NN Bán      
CafeF Penny 109.8 -2.7 -2.4% 13,601,540 69,660 28,660  
24 33 14
7 1
 
CafeF MidCap 121.64 -4.72 -3.73% 38,028,470 1,077,140 713,800  
21 54 8
5
 
CafeF Bluechips 98.87 -3.05 -2.99% 28,814,710 1,955,210 973,180  
6 15 1
 

Dòng cổ phiếu

Chỉ số Index Change % Chg KLGD NN Mua NN Bán      
Chứng Khoán 120.37 -6.69 -5.26% 7,247,910 54,240 61,700  
2 2
 
Ngân Hàng 88.8 -1.85 -2.04% 6,497,450 510,800 108,460  
5
 
PVX 83.93 -5.35 -6.0% 2,479,520 7,000 230,200  
4 2
 

Chỉ số ngành

Chỉ số Index Change % Chg KLGD NN Mua NN Bán      
Công nghệ 112.19 -3.84 -3.31% 2,932,350 212,240 187,340  
2 2 2
1
 
Dịch vụ 123.56 -2.07 -1.64% 1,649,970 680 257,550  
3 11 8
1 1
 
BĐS và Xây dựng 78.99 -3.17 -3.86% 49,477,390 910,530 789,310  
39 39 5
5 2
 
Nguyên vật liệu 148.49 -6.05 -3.91% 7,842,650 444,010 58,620  
10 13 3
1
 
Công nghiệp 126.53 -4.93 -3.75% 6,335,910 271,680 22,510  
5 15 7
2
 
Y tế 181.29 -1.32 -0.72% 290,080 900 0  
7 2
 
Tài chính 83.35 -3.22 -3.72% 17,555,940 595,100 305,040  
2 13 1
 
Năng lượng 195.94 -6.88 -3.39% 4,863,190 513,340 1,220  
6 10 2
3
 
Hàng tiêu dùng 160.99 -2.16 -1.32% 4,491,280 120,540 87,200  
5 9 3
4
 
Nông nghiệp 98.92 -3.14 -3.08% 5,358,010 134,980 25,330  
8 19 6
5
 

BẢN ĐỒ THỊ TRƯỜNG

         
Top 10 cổ phiếu
Mã CK KL Giá +/-
LBE 4,900 12.9 +1.1 (+9.32%)
KSK 504,400 14.3 +1.2 (+9.16%)
HCT 300 10.8 +0.9 (+9.09%)
LCD 8,700 8.6 +0.7 (+8.86%)
ITQ 618,610 7.4 +0.6 (+8.82%)
QTC 600 49.9 +4.0 (+8.71%)
SDE 0 8.8 +0.7 (+8.64%)
SDU 7,200 8.9 +0.7 (+8.54%)
VTC 9,310 5.1 +0.4 (+8.51%)
LM7 0 6.7 +0.5 (+8.06%)
(*) Khối lượng giao dịch nhiều nhất
Top 10 công ty
Mã CK P/E EPS Giá
CTX 1.81 4.37 7.9 (-0.5%)
FDC 1.94 11.43 22.2 (-0.8%)
TCS 2.61 5.16 13.5 (-0.3%)
TC6 2.77 5.93 16.4 (-0.4%)
AME 2.80 1.79 5.0 (-0.1%)
LHC 3.03 21.90 66.4 (-0.6%)
TIE 3.48 5.80 20.2 (-0.4%)
IDV 3.65 7.40 27.0 (0.0%)
TDN 3.69 3.28 12.1 (0.0%)
SLS 3.73 7.48 27.9 (-1.4%)
(*) P/E thấp nhất     (*) EPS lớn nhất
(*) Vốn hóa lớn nhất (tỷ đồng)

Thứ 6, 18/04/2014
Thị trường ngoại hối

Các cặp tiền chính Hiện tại Thay đổi % Biên độ ngày Biên độ 1 năm Xem trước
EUR/USD 1.3775 -0.0016 -0.1160 1.3771 - 1.3824 1.2749 - 1.3965
USD/JPY 102.4450 0.2180 0.2133 102.1575 - 102.6370 92.6200 - 105.4415
GBP/USD 1.6480 -0.0002 -0.0121 1.6466 - 1.6510 1.4817 - 1.6819
AUD/USD 0.9097 0.0000 0.0000 0.9053 - 0.9110 0.8661 - 1.0583
USD/CAD 1.1234 0.0007 0.0623 1.1212 - 1.1246 1.0013 - 1.1279
USD/CHF 0.8849 0.0022 0.2492 0.8820 - 0.8854 0.8701 - 0.9835
USD/SGD 1.2721 -0.0018 -0.1413 1.2708 - 1.2750 1.2268 - 1.2861
USD/CNY 6.1981 -0.0281 -0.4513 6.1959 - 6.2154 6.0200 - 6.2329

Các cặp tỉ giá chéo

Currency EUR €USD $JPY ¥GBP £AUD $CAD $CHF $SGD $CNY ¥NZD $
1 EUR € -1.3775140.84510.83581.51431.54761.21901.75268.53791.6168
1 USD $ 0.7260-102.44500.60681.09931.12340.88491.27216.19811.1735
1 JPY ¥ 0.00710.0098-0.00590.01070.01100.00860.01240.06050.0115
1 GBP £ 1.19651.6480169.4915-1.81191.85191.45852.096910.21551.9346
1 AUD $ 0.66040.909793.45790.5519-1.02220.80491.15725.63801.0676
1 CAD $ 0.64620.890290.90910.54000.9783-0.78751.13235.51631.0446
1 CHF $ 0.82031.1301116.27910.68561.24241.2698-1.43777.00461.3263
1 SGD $ 0.57060.786180.56320.47690.86420.88320.6956-4.87210.9225
1 CNY ¥ 0.11710.161316.53560.09790.17740.18130.14280.2053-0.1894
1 NZD $ 0.61850.852287.33000.51690.93670.95730.75401.08405.2798-
Nguồn: Yahoo! Finance
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410 Máy lẻ 295. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn - Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Mr. Hợi
Mobile: 0937 768 886
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung