TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PCG

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Gas Đô Thị
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Gas Đô thị được thành lập tháng 6 năm 2007 do Tổng Công ty Khí - đơn vị thành viên của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam quản lý. Ngành nghề kinh doanh: tư vấn thiết kế đầu tư, chuyển giao công nghệ, bảo dưỡng sửa chữa, lắp đặt máy thiết bị và các dịch vụ khác phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh gas; kinh doanh vật tư, thiết bị, hóa chất phụ kiện ngành khí...
Đưa cp vào diện bị cảnh báo từ 25.8.2020
Cập nhật:
14:30 Thứ 3, 28/06/2022
6.7
  -0.2 (-2.9%)
Khối lượng
12,700
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    6.9
  • Giá trần
    7.5
  • Giá sàn
    6.3
  • Giá mở cửa
    6.9
  • Giá cao nhất
    7
  • Giá thấp nhất
    6.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    6.61 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,870,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 06/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 25/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 29/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 23/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 24/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.08
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.08
  •        P/E :
    82.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.86
  • (**) Hệ số beta:
    -0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    36,680
  • KLCP đang niêm yết:
    18,870,000
  • KLCP đang lưu hành:
    18,870,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    130.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 97,228,262 90,329,292 119,822,492 112,741,704
Giá vốn hàng bán 89,685,246 84,092,215 112,773,387 106,744,055
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,543,016 6,218,261 7,049,106 5,997,648
Lợi nhuận tài chính 389,468 410,181 613,542 498,859
Lợi nhuận khác 480,351 -31,569 5,182 -30,884
Tổng lợi nhuận trước thuế 995,354 16,192 1,693,458 -1,121,869
Lợi nhuận sau thuế 995,354 16,192 1,693,458 -1,121,869
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 995,354 16,192 1,693,458 -1,121,869
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 148,388,415 162,106,007 175,673,742 174,645,329
Tổng tài sản 230,385,140 242,037,645 254,820,501 252,932,447
Nợ ngắn hạn 63,270,220 74,948,333 69,344,132 68,628,014
Tổng nợ 63,719,674 75,397,787 86,531,685 85,805,567
Vốn chủ sở hữu 166,665,466 166,639,858 168,288,816 167,126,879
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.