MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TOT

 Công ty Cổ phần Transimex Logistics (HNX)

Công ty Cổ phần Transimex Logistics
Công ty CP Vận tải Transimex được chuyển đổi từ Công ty TNHH MTV Vận tải Giao nhận Ngoại thương, tiền thân là bộ phận vận tải của Công ty TRANSIMEX-SAIGON (nay là Công ty CP Transimex). Với hơn 30 năm trong lĩnh vực giao nhận vận tải, hiện nay, chúng tôi là một trong những 3PLs lớn nhất cung cấp dịch vụ vận tải đường bộ (trucking) tại Việt Nam. Là một trong số ít các doanh nghiệp logistics nằm trong top 500 doanh nghiệp tư nhân lớn Việt Nam, TMS-Trans lấy lợi ích khách hàng làm nền tảng cho sự tồn tại và phát triển của công ty, cam kết sẽ luôn mang đến cho khách hàng dịch vụ vận chuyển an toàn, nhanh chóng với giá cả cạnh tranh.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 03/02/2023
12.8
  0 (0%)
Khối lượng
7,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.8
  • Giá trần
    14
  • Giá sàn
    11.6
  • Giá mở cửa
    12.8
  • Giá cao nhất
    12.8
  • Giá thấp nhất
    12.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.09 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:17/07/2017
Với Khối lượng (cp):5,495,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.2
Ngày giao dịch cuối cùng:10/01/2022
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/01/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,495,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 30/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.35
  •        P/E :
    5.44
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.63
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,340
  • KLCP đang niêm yết:
    5,495,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,495,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    70.34
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 28,209,737 31,680,125 39,468,377 61,849,497
Giá vốn hàng bán 24,571,627 29,651,673 29,439,160 42,375,341
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,638,110 2,028,452 10,029,217 19,474,156
Lợi nhuận tài chính -43,369 -129,334 -151,992 -330,073
Lợi nhuận khác -3,252
Tổng lợi nhuận trước thuế 796,646 -857,228 7,058,790 9,379,836
Lợi nhuận sau thuế 637,317 -857,228 5,647,032 7,503,869
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 637,317 -857,228 5,647,032 7,503,869
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 42,749,613 40,364,466 49,986,787 89,934,280
Tổng tài sản 79,512,224 80,637,575 119,146,098 156,370,687
Nợ ngắn hạn 15,869,454 21,608,533 52,963,614 83,341,189
Tổng nợ 15,869,454 21,608,533 55,213,614 85,591,189
Vốn chủ sở hữu 63,642,770 59,029,042 63,932,484 70,779,497
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.