MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VC1

 Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 (HNX)

Công ty Cổ phần Xây dựng số 1
Trong quá trình phát triền của mình, Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 đã thực hiện xây dựng các công trình ở nhiều lĩnh vực khác nhau và ở mọi quy mô, đạt tiêu chuẩn chất lượng cao và được tặng thưởng nhiều huy chương vàng chất lượng. Hiện tại, Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 đã trở thành một trong những doanh nghiệp hàng đầu của ngành Xây dựng. Công ty luôn khẳng định được vị thế của mình, được các đối tác đánh giá cao về năng lực cũng như chất lượng sản phẩm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
8.8
  -0.2 (-2.22%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9
  • Giá trần
    9.9
  • Giá sàn
    8.1
  • Giá mở cửa
    8.8
  • Giá cao nhất
    8.8
  • Giá thấp nhất
    8.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.44 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/05/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 15/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12
- 17/10/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100000:621
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 24/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 30/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 26/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 21/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 02/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 27/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 27/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.68
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.68
  •        P/E :
    13.03
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.89
  • (**) Hệ số beta:
    -0.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,130
  • KLCP đang niêm yết:
    12,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    105.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 57,662,560 116,050,854 81,197,326 174,378,353
Giá vốn hàng bán 53,903,488 111,141,907 76,680,180 162,884,677
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,759,072 4,908,947 4,517,146 11,493,677
Lợi nhuận tài chính -1,163,703 -900,814 -2,178,457 -3,428,212
Lợi nhuận khác -166,391 -166,410 2,757,066 2,563,303
Tổng lợi nhuận trước thuế 171,289 2,655,202 2,426,852 5,258,735
Lợi nhuận sau thuế 70,753 2,057,880 1,839,843 4,135,187
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 70,753 2,057,880 1,839,843 4,135,187
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 738,470,448 693,036,704 649,916,540 639,182,402
Tổng tài sản 802,451,762 756,225,916 713,993,285 702,368,708
Nợ ngắn hạn 555,976,234 506,900,592 462,886,993 447,307,153
Tổng nợ 556,421,794 507,346,152 463,332,553 447,572,789
Vốn chủ sở hữu 246,029,968 248,879,764 250,660,732 254,795,918
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.