TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

COM

 Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu (HOSE)

Công ty Cổ phần Vật tư - Xăng dầu
Từ 19 Cửa hàng xăng dầu năm 2000, đến nay COMECO đã có 38 Chi nhánh xăng dầu tại thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. Các Chi nhánh xăng dầu của Công ty được trang bị công nghệ tiên tiến ngang tầm khu vực Đông Nam Á. Ngoài ra Công ty còn Đội xe bồn hùng hậu để phục vụ cho hoạt động kinh doanh. Đây là những nền tảng cơ sở để Công ty phát triển ngành kinh doanh mũi nhọn này. Hệ thống đại lý và khách hàng ngày càng được mở rộng, không chỉ ở Thành phố mà còn ở các tỉnh phía Nam.Hình ảnh giọt dầu COMECO đang lan tỏa ra các địa bàn trọng điểm phía nam và được người tiêu dùng tín nhiệm. COMECO đang hướng đến là nhà cung ứng số 1 về chất lượng
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
52.1
  -3.5 (-6.29%)
Khối lượng
4,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    55.6
  • Giá trần
    59.4
  • Giá sàn
    51.8
  • Giá mở cửa
    55.6
  • Giá cao nhất
    55.6
  • Giá thấp nhất
    51.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.01 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.63 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/08/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 27/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 11/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 07/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 18/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 12/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 21/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 14/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 07/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 20/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.03
- 11/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.92
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.92
  •        P/E :
    27.10
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    33.44
  • (**) Hệ số beta:
    0.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,530
  • KLCP đang niêm yết:
    14,120,628
  • KLCP đang lưu hành:
    14,120,628
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    735.68
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 781,122,881 278,912,551 806,841,588 1,056,422,657
Giá vốn hàng bán 728,429,085 260,401,738 759,317,152 1,021,819,132
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 52,498,459 18,443,335 47,355,707 34,516,075
Lợi nhuận tài chính 893,942 314,776 1,184,609 -18,167
Lợi nhuận khác -686 680,000 63,337 11
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,800,379 -4,220,887 23,055,569 72,645
Lợi nhuận sau thuế 11,967,734 -3,319,709 18,444,456 58,116
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,967,734 -3,319,709 18,444,456 58,116
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 232,393,707 263,519,038 226,831,737 242,653,631
Tổng tài sản 544,601,828 573,680,099 533,913,723 546,799,287
Nợ ngắn hạn 73,096,933 105,622,413 47,539,082 60,494,030
Tổng nợ 87,217,561 119,743,041 61,659,710 74,614,658
Vốn chủ sở hữu 457,384,267 453,937,058 472,254,013 472,184,629
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.