TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SVD

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng (HOSE)

Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Vũ Đăng
Công ty CP Đầu tư & Thương mại Vũ Đăng là một thành viên của ngành dệt may Việt nam, Công ty được thành lập năm 2013, chuyên sản xuất và cung cấp các loại sợi OE (open end) trong và ngoài nước. Công ty chúng tôi có hơn 300 công nhân và hệ thống máy móc được nhập khẩu từ Đức, Italya, Saure Trung Quốc. Trong những năm qua với lực lượng lao động và những nỗ lực của ban lãnh đạo, công ty chúng tôi đã trở thành nhà sản xuất và xuất khẩu sợi OE mạnh nhất trong thị trường nội địa cũng như trên toàn thị trường thế giới.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 30/06/2022
5.81
  -0.09 (-1.53%)
Khối lượng
43,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.9
  • Giá trần
    6.31
  • Giá sàn
    5.49
  • Giá mở cửa
    6.05
  • Giá cao nhất
    6.05
  • Giá thấp nhất
    5.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.70 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/02/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/03/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.49
  •        P/E :
    11.91
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    6.19
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    74,410
  • KLCP đang niêm yết:
    25,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    25,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    149.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 87,388,418 169,657,788 112,710,729 105,860,282
Giá vốn hàng bán 78,301,654 158,332,922 98,964,352 95,330,244
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 9,086,763 11,324,866 13,746,377 10,530,038
Lợi nhuận tài chính -5,939,609 -4,365,119 -3,619,817 -2,773,239
Lợi nhuận khác -28,202 85,791 176 -13,433
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,367,898 3,986,127 6,295,323 4,140,705
Lợi nhuận sau thuế 1,088,678 3,188,901 4,825,783 3,520,393
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,088,678 3,188,901 4,825,783 3,520,393
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 148,160,837 161,907,223 141,333,026 156,618,400
Tổng tài sản 387,261,930 396,880,864 370,482,637 379,880,954
Nợ ngắn hạn 105,114,923 113,749,607 88,637,264 118,051,602
Tổng nợ 239,038,022 245,468,055 214,244,045 220,158,383
Vốn chủ sở hữu 148,223,908 151,412,809 156,238,592 159,722,571
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.