MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DNP

 Công ty Cổ phần DNP Holding (HNX)

Công ty Cổ phần DNP Holding
Được thành lập từ năm 1976, DNP Corp (Dong Nai Plastic JSC) được tổ chức theo mô hình công ty đầu tư (investment holding), gồm nhiều đơn vị thành viên, tập trung cho hai ngành chiến lược là Nhựa và Nước sạch.Hiện, DNP đang sở hữu 15 nhà máy tại các tỉnh thành khác nhau trên cả nước, tổng công suất các sản phẩm nhựa là 8.500 tấn/tháng và 700.000m3 nước sạch/ngày đêm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
23.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.7
  • Giá trần
    26
  • Giá sàn
    21.4
  • Giá mở cửa
    23.7
  • Giá cao nhất
    23.7
  • Giá thấp nhất
    23.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.76 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:20/12/2006
Với Khối lượng (cp):2,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):53.5
Ngày giao dịch cuối cùng:17/06/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/06/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,427,637
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/12/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1, giá 20698 đ/cp
- 29/09/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1, giá 20698 đ/cp
- 09/01/2019: Phát hành cho CBCNV 2,000,000
- 28/12/2018: Phát hành riêng lẻ 10,000,000
- 04/07/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:42.992, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12.997
- 26/06/2018: Phát hành riêng lẻ 10,000,000
- 23/11/2017: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 04/07/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:40, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
- 14/12/2016: Phát hành riêng lẻ 2,991,900
- 22/06/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:60, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:22
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:18
- 15/07/2015: Phát hành riêng lẻ 5,635,000
- 29/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
- 26/12/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:98
- 12/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 09/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/09/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.06
  •        P/E :
    398.09
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.97
  • (**) Hệ số beta:
    0.56
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    731
  • KLCP đang niêm yết:
    118,909,913
  • KLCP đang lưu hành:
    118,901,103
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,817.96
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,390,817,870 2,025,096,850 1,675,025,244 2,890,684,774
Giá vốn hàng bán 1,047,339,861 1,737,353,891 1,287,854,668 2,481,751,149
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 311,871,888 284,635,534 366,104,901 341,133,923
Lợi nhuận tài chính -123,001,026 14,613,630 -125,568,523 -24,268,644
Lợi nhuận khác -2,980,911 2,984,247 616,439 14,399,557
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,505,501 44,539,929 27,098,398 88,788,557
Lợi nhuận sau thuế 5,028,826 21,638,408 17,392,239 56,005,721
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,808,489 1,124,371 2,624,467 1,521,313
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,509,985,720 6,498,833,005 6,468,613,091 7,436,996,857
Tổng tài sản 14,888,237,551 15,140,753,694 15,205,247,396 16,365,198,357
Nợ ngắn hạn 3,924,789,989 4,422,681,288 4,703,912,598 5,951,577,425
Tổng nợ 10,966,076,489 11,388,265,866 11,357,490,219 11,795,093,384
Vốn chủ sở hữu 3,922,161,063 3,752,487,828 3,847,757,177 4,570,104,973
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.