TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

FDC

 Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Công ty Cổ phần Ngoại thương và Phát triển Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh
Công ty được thành lập vào năm 1989 với tên gọi là Công ty Phát triển Thủy sản Thành phố HCM theo Quyết định số 144/QĐ-UB ngày 31/03/1989 của UBND TP HCM dưới hình thức một công ty liên doanh cổ phần.3/12/1993 Công ty được UBND TP HCM chấp thuận cho thay đổi thành Công ty Cổ phần hoạt động theo Luật Công ty với tên gọi là Công ty Cổ phần Ngoại Thương và Phát Triển Đầu tư TP HCM (gọi tắt là Công ty Cổ phần FIDECO)
Cập nhật:
11:30 Thứ 3, 28/06/2022
26.5
  -0.9 (-3.28%)
Khối lượng
8,800
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    27.4
  • Giá trần
    29.3
  • Giá sàn
    25.5
  • Giá mở cửa
    27.45
  • Giá cao nhất
    27.45
  • Giá thấp nhất
    26.5
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    5,000
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0.01 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 43.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,297,699
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/10/2016: Phát hành riêng lẻ 11,020,000
- 11/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 33%
- 31/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 22/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 36%
- 31/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21%
- 08/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 18/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 01/08/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 20000 đ/cp
                           Phát hành cho CBCNV 1,061,934
- 12/12/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:2
- 13/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.25
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.25
  •        P/E :
    108.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.64
  • (**) Hệ số beta:
    0.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    33,090
  • KLCP đang niêm yết:
    38,629,988
  • KLCP đang lưu hành:
    38,623,488
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,058.28
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 398,117,874 445,775,958 190,188,132 185,894,781
Giá vốn hàng bán 352,636,044 406,619,164 157,118,538 169,707,102
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 45,346,140 39,156,794 33,069,594 16,004,387
Lợi nhuận tài chính -30,521,330 57,041,025 -10,257,484 62,866,788
Lợi nhuận khác -945,240 -1,263,373 472,356 -29,292,331
Tổng lợi nhuận trước thuế -33,845,447 68,380,406 -24,451,365 18,724,682
Lợi nhuận sau thuế -35,526,616 65,756,215 -25,952,956 9,449,244
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -35,323,649 65,788,925 -25,959,444 9,776,849
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 122,422,218 329,281,998 380,375,326 570,758,520
Tổng tài sản 944,376,220 951,847,418 984,867,065 804,712,578
Nợ ngắn hạn 361,508,018 327,553,924 378,916,061 160,658,218
Tổng nợ 389,075,844 340,839,619 399,902,843 162,160,606
Vốn chủ sở hữu 555,300,376 611,007,800 584,964,222 642,551,971
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.