tin mới

Thứ 6, 30/01/2015
Toàn cảnh thị trường

VNINDEX

576.07

-7.21 (-1.24)

KLGD: 97,717,870 cp - GTGD: 1,685.24 tỷ VNĐ

HNX-Index

85.56

-1.39 (-1.60)

KLGD: 44,522,495 cp - GTGD: 537.64 tỷ VNĐ

VN30Index

606.54

-7.36 (-1.20)

KLGD: 33,840,790 cp - GTGD: 744.83 tỷ VNĐ

UpCom-Index

62.30

-0.67 (-1.06)

KLGD: 1,788,234 cp - GTGD: 28.08 tỷ VNĐ
17:04 31/01/2015

Hàng hóa tiêu biểu

  Last Change % Chg
Copper 2.49 +0.04 +1.75
Silver 17.21 +0.43 +2.59
Gold 1,279.2 +23.3 +1.86
Platinum 1,238.2 +20.9 +1.72
Palladium 772.4 +0.8 +0.1
Nguồn: CNBC
17:04 31/01/2015

Lãi suất và tỷ giá

  Last Change % Chg
Vàng SJC 35,330.0 +90.0 +0.26
CNY 3,407.0 0.0 0.0
Bảng Anh 31,807.37 0.0 0.0
EUR (VCB) 24,041.09 0.0 0.0
USD (VCB) 21,315.0 0.0 0.0
SGD 15,531.32 0.0 0.0
HKD 2,715.39 0.0 0.0
Nguồn: Eximbank, SJC
17:04 31/01/2015

Chứng khoán thế giới

  Last Change % Chg
DAX 10,694.32 -43.55 -0.41
FTSE 100 6,749.4 -61.2 -0.9
  Last Change % Chg
Nikkei 225 0.0
Hang Seng 24,507.05 -88.8 -0.36
Strait Times 3,391.2 -27.85 -0.81
  Last Change % Chg
DAX 10,694.32 -43.55 -0.41
FTSE 100 6,749.4 -61.2 -0.9
  Last Change % Chg
DowJones 17,164.95 -251.9 -1.45
Nasdaq 4,635.24 -48.17 -1.03
S&P 500 1,994.99 -26.26 -1.3
Nguồn: Bloomberg

Thứ 6, 30/01/2015
Thị trường chứng khoán

GIAO DỊCH KHỐI TỰ DOANH new

Tiêu chí:
Khối lượng giao dịch khối tự doanh so với toàn thị trường (%)
%
Vnindex
CHI TIẾT GIAO DỊCH TỰ DOANH MUA () TỰ DOANH BÁN ()
Đơn vị: triệu cp

Các chỉ số chính

Chỉ số Index Change % Chg KLGD NN Mua NN Bán      
VNIndex 576.07 -7.21 -1.24% 97,717,870 6,904,170 6,285,000  
18 142 77
63 8
 
HNX-Index 85.56 -1.39 -1.6% 44,522,495 988,600 440,491  
15 121 164
57 12
 
Upcom-Index 62.3 -0.67 -1.06% 1,788,234 101,100 4,000  
9 18 122
12 11
 
VN30-Index 606.54 -7.36 -1.2% 33,840,790 1,896,870 3,695,950  
27
3
 
HNX30-Index 164.48 -3.95 -2.35% 30,350,400 853,300 395,510  
20 6
4
 

BẢN ĐỒ THỊ TRƯỜNG

         
Top 10 cổ phiếu
Mã CK KL Giá +/-
VMC 1,000 18.7 +1.7 (+10.00%)
DL1 100 9.9 +0.9 (+10.00%)
KTS 200 13.6 +1.2 (+9.68%)
SSM 100 12.5 +1.1 (+9.65%)
PIV 7,200 13.9 +1.2 (+9.45%)
BKC 1,744 11.2 +1.0 (+9.34%)
VE1 71,560 6.5 +0.5 (+9.12%)
TV3 600 30.0 +2.5 (+9.09%)
HDA 520 8.4 +0.7 (+9.09%)
BSC 15,900 7.6 +0.6 (+9.01%)
(*) Khối lượng giao dịch nhiều nhất
Top 10 công ty
Mã CK P/E EPS Giá
TSB 1.34 6.47 8.7 (-0.4%)
SBC 1.44 12.12 17.5 (0.0%)
BHT 1.78 3.83 6.8 (+0.5%)
KST 1.80 2.72 4.9 (0.0%)
VID 2.27 1.85 4.2 (0.0%)
FDC 2.38 8.77 20.9 (+0.1%)
DZM 2.50 1.93 4.8 (+0.0%)
NGC 2.58 8.25 21.3 (-1.2%)
MHC 2.64 4.85 12.8 (-0.2%)
PPE 2.84 2.17 6.2 (0.0%)
(*) P/E thấp nhất     (*) EPS lớn nhất
(*) Vốn hóa lớn nhất (tỷ đồng)

Thứ 6, 30/01/2015
Thị trường ngoại hối

Các cặp tiền chính Hiện tại Thay đổi % Biên độ ngày Biên độ 1 năm Xem trước
EUR/USD 1.1230 -0.0010 -0.0890 1.1224 - 1.1258 1.1116 - 1.3990
USD/JPY 118.2250 -0.2150 -0.1815 118.1315 - 118.6900 100.7590 - 121.8250
GBP/USD 1.5093 0.0011 0.0729 1.5066 - 1.5112 1.4953 - 1.7190
AUD/USD 0.7929 0.0009 0.1136 0.7905 - 0.7947 0.7882 - 0.9506
USD/CAD 1.2479 0.0005 0.0401 1.2443 - 1.2497 1.0621 - 1.2497
USD/CHF 0.9046 0.0023 0.2549 0.9004 - 0.9050 0.7187 - 1.0240
USD/SGD 1.3441 -0.0005 -0.0372 1.3433 - 1.3449 1.2365 - 1.3462
USD/CNY 6.2542 0.0001 0.0016 6.2467 - 6.2582 6.0295 - 6.2691

Các cặp tỉ giá chéo

Currency EUR €USD $JPY ¥GBP £AUD $CAD $CHF $SGD $CNY ¥NZD $
1 EUR € -1.1230133.33330.74421.41621.40161.01581.50987.02571.5123
1 USD $ 0.8905-118.22500.66261.26121.24790.90461.34416.25421.3465
1 JPY ¥ 0.00750.0085-0.00560.01070.01060.00760.01140.05290.0114
1 GBP £ 1.34371.5093178.5714-1.90331.88391.36452.02879.44102.0323
1 AUD $ 0.70610.792993.45790.5254-0.98970.71701.06614.96131.0678
1 CAD $ 0.71350.801394.33960.53081.0104-0.72441.07705.01221.0790
1 CHF $ 0.98441.1055131.57890.73291.39471.3805-1.48676.91661.4891
1 SGD $ 0.66230.744087.95940.49290.93800.92850.6726-4.65361.0017
1 CNY ¥ 0.14230.159918.90010.10590.20160.19950.14460.2149-0.2153
1 NZD $ 0.66120.742787.79960.49210.93650.92680.67150.99834.6447-
Nguồn: Yahoo! Finance
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung