tin mới

Thứ 2, 04/05/2015
Toàn cảnh thị trường

VNINDEX

545.08

-17.32 (-3.08)

KLGD: 111,153,790 cp - GTGD: 1,743.03 tỷ VNĐ

HNX-Index

79.95

-2.80 (-3.38)

KLGD: 59,205,559 cp - GTGD: 645.87 tỷ VNĐ

VN30Index

576.52

-16.63 (-2.80)

KLGD: 860,391 cp - GTGD: 6.61 tỷ VNĐ

UpCom-Index

61.90

-1.51 (-2.38)

KLGD: 1,618,072 cp - GTGD: 27.40 tỷ VNĐ
15:04 04/05/2015

Hàng hóa tiêu biểu

  Last Change % Chg
Copper 2.9 -0.03 -1.11
Silver 16.31 +0.2 +1.24
Gold 1,182.6 +8.1 +0.69
Nguồn: CNBC
15:04 04/05/2015

Lãi suất và tỷ giá

  Last Change % Chg
Vàng SJC 35,000.0 0.0 0.0
CNY 3,407.0 0.0 0.0
Bảng Anh 32,394.9 +192.6 +0.6
EUR (VCB) 24,004.0 +848.1 +3.66
USD (VCB) 21,580.0 +10.0 +0.05
SGD 16,012.9 +79.1 +0.5
HKD 2,751.57 +13.08 +0.48
Nguồn: Eximbank, SJC
15:04 04/05/2015

Chứng khoán thế giới

  Last Change % Chg
Nikkei 225 19,531.6 +11.6 +0.06
Hang Seng 28,138.6 +5.6 +0.02
Strait Times 3,480.52 -6.87 -0.2
DAX 11,482.6 +28.2 +0.25
FTSE 100 6,985.95 +25.32 +0.36
  Last Change % Chg
Nikkei 225 19,531.6 +11.6 +0.06
Hang Seng 28,138.6 +5.6 +0.02
Strait Times 3,480.52 -6.87 -0.2
  Last Change % Chg
DAX 11,482.6 +28.2 +0.25
FTSE 100 6,985.95 +25.32 +0.36
  Last Change % Chg
DowJones 18,024.1 +183.6 +1.03
Nasdaq 5,005.39 +63.97 +1.29
S&P 500 2,108.29 +22.78 +1.09
Nguồn: Bloomberg

Thứ 2, 04/05/2015
Thị trường chứng khoán

GIAO DỊCH KHỐI TỰ DOANH new

Tiêu chí:
Khối lượng giao dịch khối tự doanh so với toàn thị trường (%)
%
Vnindex
CHI TIẾT GIAO DỊCH TỰ DOANH MUA () TỰ DOANH BÁN ()
Đơn vị: triệu cp

Các chỉ số chính

Chỉ số Index Change % Chg KLGD NN Mua NN Bán      
VNIndex 545.08 -17.32 -3.08% 111,153,790 12,171,010 0  
65 163 48
25 4
 
HNX-Index 79.95 -2.8 -3.38% 59,205,559 2,366,550 969,878  
46 135 147
25 7
 
Upcom-Index 61.9 -1.51 -2.38% 1,618,072 39,700 2,600  
13 19 134
8 11
 
VN30-Index 576.52 -16.63 -2.8% 860,391 7,196,960 0  
5 24
1
 
HNX30-Index 150.5 -6.73 -4.28% 38,394,100 1,837,800 623,030  
3 23 2
 

BẢN ĐỒ THỊ TRƯỜNG

         
Top 10 cổ phiếu
Mã CK KL Giá +/-
TKU 2 9.9 +0.9 (+10.00%)
PDC 1,501 4.4 +0.4 (+10.00%)
CX8 142 6.7 +0.6 (+9.84%)
SVN 51 3.4 +0.3 (+9.68%)
MIM 1 6.9 +0.6 (+9.52%)
DNY 265 5.9 +0.5 (+9.26%)
PMS 10 9.9 +0.8 (+8.79%)
PPE 22 9.0 +0.7 (+8.43%)
SEB 75 28.0 +2.0 (+7.69%)
DZM 1 5.6 +0.4 (+7.69%)
(*) Khối lượng giao dịch nhiều nhất
Top 10 công ty
Mã CK P/E EPS Giá
BHT 1.46 4.21 6.1 (+0.0%)
TSB 1.50 6.65 10.0 (0.0%)
VDS 2.39 3.01 7.2 (+0.1%)
MHC 2.65 4.42 11.7 (-0.1%)
TC6 2.83 5.18 14.6 (-0.2%)
CMI 2.86 4.86 13.9 (-0.1%)
VIP 2.90 4.03 11.7 (0.0%)
OGC 2.97 1.35 4.0 (-0.2%)
HDA 2.99 3.34 10.0 (0.0%)
L14 3.14 10.26 32.2 (+0.1%)
(*) P/E thấp nhất     (*) EPS lớn nhất
(*) Vốn hóa lớn nhất (tỷ đồng)

Thứ 2, 04/05/2015
Thị trường ngoại hối

Các cặp tiền chính Hiện tại Thay đổi % Biên độ ngày Biên độ 1 năm Xem trước
EUR/USD 1.1160 -0.0038 -0.3393 1.1155 - 1.1223 1.0458 - 1.3990
USD/JPY 120.1280 -0.0670 -0.0557 119.9800 - 120.2500 100.8470 - 122.0225
GBP/USD 1.5136 -0.0002 -0.0132 1.5124 - 1.5175 1.4567 - 1.7190
AUD/USD 0.7830 -0.0006 -0.0766 0.7803 - 0.7846 0.7534 - 0.9506
USD/CAD 1.2157 -0.0005 -0.0411 1.2149 - 1.2182 1.0621 - 1.2833
USD/CHF 0.9378 0.0044 0.4714 0.9326 - 0.9385 0.7187 - 1.0240
USD/SGD 1.3320 0.0029 0.2182 1.3292 - 1.3332 1.2365 - 1.3941
USD/CNY 6.2116 -0.0020 -0.0322 6.2053 - 6.2247 6.1095 - 6.2932

Các cặp tỉ giá chéo

Currency EUR €USD $JPY ¥GBP £AUD $CAD $CHF $SGD $CNY ¥NZD $
1 EUR € -1.1160133.33330.73711.42501.35661.04621.48626.93311.4829
1 USD $ 0.8961-120.12800.66071.27711.21570.93781.33206.21161.3286
1 JPY ¥ 0.00750.0083-0.00550.01060.01010.00780.01110.05170.0111
1 GBP £ 1.35671.5136181.8182-1.93321.84031.41932.01649.40672.0120
1 AUD $ 0.70180.783094.33960.5173-0.95190.73421.04334.86141.0396
1 CAD $ 0.73710.822699.00990.54341.0505-0.77121.09575.10891.0928
1 CHF $ 0.95581.0663128.20510.70461.36201.2967-1.42136.62611.4174
1 SGD $ 0.67290.750890.18220.49590.95850.91270.7036--0.9972
1 CNY ¥ 0.14420.161019.34220.10630.20570.19570.1509--0.2140
1 NZD $ 0.67440.752790.43540.49700.96190.91510.70551.00284.6729-
Nguồn: Yahoo! Finance
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung