tin mới

Thứ 3, 07/07/2015
Toàn cảnh thị trường

VNINDEX

627.18

+1.96 (+0.31)

KLGD: 97,198,170 cp - GTGD: 1,730.59 tỷ VNĐ

HNX-Index

89.14

-0.32 (-0.36)

KLGD: 37,583,452 cp - GTGD: 492.56 tỷ VNĐ

VN30Index

653.30

+3.76 (+0.58)

KLGD: 923,262 cp - GTGD: 24.53 tỷ VNĐ

UpCom-Index

55.75

+0.06 (+0.11)

KLGD: 2,331,107 cp - GTGD: 8.51 tỷ VNĐ
11:36 07/07/2015

Hàng hóa tiêu biểu

  Last Change % Chg
Copper 2.53 -0.01 -0.41
Silver 15.65 -0.1 -0.65
Gold 1,166.9 -6.3 -0.54
Nguồn: CNBC
11:36 07/07/2015

Lãi suất và tỷ giá

  Last Change % Chg
Vàng SJC 34,220.0 -30.0 -0.09
CNY 3,407.0 0.0 0.0
Bảng Anh 33,611.1 +116.4 +0.35
EUR (VCB) 23,914.2 -15.1 -0.06
USD (VCB) 21,775.0 0.0 0.0
SGD 15,925.3 -9.5 -0.06
HKD 2,775.73 +0.08 +0.0
Nguồn: Eximbank, SJC
11:36 07/07/2015

Chứng khoán thế giới

  Last Change % Chg
Nikkei 225 20,382.7 +270.6 +1.35
Hang Seng 24,940.1 -296.2 -1.17
Strait Times 3,333.37 +0.43 +0.01
  Last Change % Chg
Nikkei 225 20,382.7 +270.6 +1.35
Hang Seng 24,940.1 -296.2 -1.17
Strait Times 3,333.37 +0.43 +0.01
  Last Change % Chg
DAX 10,890.6
FTSE 100 6,535.68
  Last Change % Chg
DowJones 17,683.6 -46.5 -0.26
Nasdaq 4,991.94 -17.27 -0.34
S&P 500 2,068.76 -8.02 -0.39
Nguồn: Bloomberg

Thứ 3, 07/07/2015
Thị trường chứng khoán

GIAO DỊCH KHỐI TỰ DOANH new

Tiêu chí:
Khối lượng giao dịch khối tự doanh so với toàn thị trường (%)
%
Vnindex
CHI TIẾT GIAO DỊCH TỰ DOANH MUA () TỰ DOANH BÁN ()
Đơn vị: triệu cp

Các chỉ số chính

Chỉ số Index Change % Chg KLGD NN Mua NN Bán      
VNIndex 627.18 +1.96 +0.31% 97,198,170 7,896,060 0  
13 98 97
85 10
 
HNX-Index 89.14 -0.32 -0.36% 37,583,452 1,068,500 367,650  
6 82 208
50 12
 
Upcom-Index 55.75 +0.06 +0.11% 2,331,107 23,700 7,200  
5 10 163
14 12
 
VN30-Index 653.3 +3.76 +0.58% 923,262 3,766,160 0  
10 4
14 1
 
HNX30-Index 172.4 -0.89 -0.51% 23,365,200 821,000 210,400  
13 7
8
 

BẢN ĐỒ THỊ TRƯỜNG

         
Top 10 cổ phiếu
Mã CK KL Giá +/-
VTC 11 5.5 +0.5 (+10.00%)
TV3 1 29.1 +2.6 (+9.81%)
TBX 4 11.2 +1.0 (+9.80%)
VC6 58 9.0 +0.8 (+9.76%)
SHN 10,411 13.5 +1.2 (+9.76%)
NPS 2 15.8 +1.4 (+9.72%)
V21 1 5.7 +0.5 (+9.62%)
DLR 11 12.9 +1.1 (+9.32%)
HJS 5 13.0 +1.1 (+9.24%)
ASA 2,830 4.8 +0.4 (+9.09%)
(*) Khối lượng giao dịch nhiều nhất
Top 10 công ty
Mã CK P/E EPS Giá
VIP 0.89 14.12 12.5 (+0.8%)
QBS 0.97 11.50 11.2 (+0.4%)
BBS 1.66 9.34 15.5 (+0.4%)
ST8 1.81 12.17 22.0 (0.0%)
NGC 1.89 8.26 15.6 (+1.2%)
OGC 2.00 1.35 2.7 (-0.1%)
PLC 2.24 12.73 28.6 (+0.6%)
IDV 2.27 17.17 38.9 (0.0%)
KST 2.39 1.84 4.4 (0.0%)
CMS 2.41 4.36 10.5 (+0.1%)
(*) P/E thấp nhất     (*) EPS lớn nhất
(*) Vốn hóa lớn nhất (tỷ đồng)

Thứ 3, 07/07/2015
Thị trường ngoại hối

Các cặp tiền chính Hiện tại Thay đổi % Biên độ ngày Biên độ 1 năm Xem trước
EUR/USD 1.0881 0.0006 0.0552 1.0820 - 1.0935 1.0458 - 1.3697
USD/JPY 123.9135 0.8385 0.6813 122.7850 - 123.9175 101.0685 - 123.9175
GBP/USD 1.5320 -0.0064 -0.4160 1.5302 - 1.5437 1.4567 - 1.7190
AUD/USD 0.7707 -0.0029 -0.3749 0.7691 - 0.7769 0.7534 - 0.9506
USD/CAD 1.2486 0.0051 0.4101 1.2369 - 1.2493 1.0621 - 1.2833
USD/CHF 0.9506 -0.0028 -0.2937 0.9467 - 0.9544 0.7187 - 1.0240
USD/SGD 1.3529 0.0027 0.2000 1.3475 - 1.3542 1.2365 - 1.3941
USD/CNY 6.1983 -0.0053 -0.0854 6.1945 - 6.2109 6.1095 - 6.2932

Các cặp tỉ giá chéo

Currency EUR €USD $JPY ¥GBP £AUD $CAD $CHF $SGD $CNY ¥NZD $
1 EUR € -1.0881135.13510.71021.41181.35891.03401.47206.74471.5074
1 USD $ 0.9190-123.91350.65271.29751.24860.95061.35296.19831.3854
1 JPY ¥ 0.00740.0081-0.00530.01050.01010.00770.01090.05000.0112
1 GBP £ 1.40811.5320188.6792-1.98791.91311.45622.07259.49562.1224
1 AUD $ 0.70830.770795.23810.5030-0.96250.73251.04284.77771.0678
1 CAD $ 0.73590.800999.00990.52271.0390-0.76111.08334.96601.1093
1 CHF $ 0.96711.0520129.87010.68671.36521.3139-1.42356.52611.4578
1 SGD $ 0.67930.739291.60900.48250.95900.92310.7025-4.58381.0239
1 CNY ¥ 0.14830.161319.98400.10530.20930.20140.15320.2182-0.2236
1 NZD $ 0.66340.721889.45500.47120.93650.90150.68600.97674.4723-
Nguồn: Yahoo! Finance
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung