tin mới

Thứ 3, 27/01/2015
Toàn cảnh thị trường

VNINDEX

579.30

-1.34 (-0.23)

KLGD: 138,720,400 cp - GTGD: 2,441.85 tỷ VNĐ

HNX-Index

86.09

-0.92 (-1.06)

KLGD: 78,523,447 cp - GTGD: 957.15 tỷ VNĐ

VN30Index

609.98

-2.66 (-0.43)

KLGD: 56,520,410 cp - GTGD: 1,230.01 tỷ VNĐ

UpCom-Index

63.32

-0.12 (-0.19)

KLGD: 3,006,127 cp - GTGD: 51.21 tỷ VNĐ
08:21 28/01/2015

Hàng hóa tiêu biểu

  Last Change % Chg
Copper 2.47 +0.0 +0.18
Silver 18.07 -0.01 -0.08
Gold 1,291.3 -0.4 -0.03
Platinum 1,262.2 -2.1 -0.17
Palladium 779.25 -1.5 -0.19
Nguồn: CNBC
08:21 28/01/2015

Lãi suất và tỷ giá

  Last Change % Chg
Vàng SJC 35,290.0 0.0 0.0
CNY 3,407.0 0.0 0.0
Bảng Anh 32,022.74 +164.58 +0.52
EUR (VCB) 24,071.43 +99.57 +0.42
USD (VCB) 21,320.0 0.0 0.0
SGD 15,560.46 -112.56 -0.72
HKD 2,716.7 +0.04 +0.0
Nguồn: Eximbank, SJC
08:21 28/01/2015

Chứng khoán thế giới

  Last Change % Chg
Nikkei 225 17,670.73 -97.57 -0.55
Hang Seng 24,807.28 -102.62 -0.41
Strait Times 3,412.2 +13.68 +0.4
  Last Change % Chg
Nikkei 225 17,670.73 -97.57 -0.55
Hang Seng 24,807.28 -102.62 -0.41
Strait Times 3,412.2 +13.68 +0.4
  Last Change % Chg
DAX 10,628.58 -169.75 -1.57
FTSE 100 6,811.61
  Last Change % Chg
DowJones 17,387.21 -291.49 -1.65
Nasdaq 4,681.5 -90.26 -1.89
S&P 500 2,029.55 -27.54 -1.34
Nguồn: Bloomberg

Thứ 3, 27/01/2015
Thị trường chứng khoán

GIAO DỊCH KHỐI TỰ DOANH new

Tiêu chí:
Khối lượng giao dịch khối tự doanh so với toàn thị trường (%)
%
Vnindex
CHI TIẾT GIAO DỊCH TỰ DOANH MUA () TỰ DOANH BÁN ()
Đơn vị: triệu cp

Các chỉ số chính

Chỉ số Index Change % Chg KLGD NN Mua NN Bán      
VNIndex 579.3 -1.34 -0.23% 138,720,400 5,532,210 5,053,130  
16 149 70
63 10
 
HNX-Index 86.09 -0.92 -1.06% 78,523,447 741,400 780,440  
9 115 165
67 13
 
Upcom-Index 63.32 -0.12 -0.19% 3,006,127 85,300 500  
8 20 119
7 17
 
VN30-Index 609.98 -2.66 -0.43% 56,520,410 2,715,730 4,213,490  
22 3
4 1
 
HNX30-Index 165.94 -2.68 -1.59% 54,230,900 607,600 657,001  
1 19 5
5
 

BẢN ĐỒ THỊ TRƯỜNG

         
Top 10 cổ phiếu
Mã CK KL Giá +/-
PBP 273,600 21.4 +4.9 (+29.70%)
DAC 100 6.7 +0.6 (+9.84%)
TV3 900 28.4 +2.5 (+9.65%)
KTS 100 13.7 +1.2 (+9.60%)
PIV 38,300 10.6 +0.9 (+9.28%)
SVN 300 3.6 +0.3 (+9.09%)
VLA 100 14.5 +1.2 (+9.02%)
VE1 34,000 5.0 +0.4 (+8.70%)
SD1 10,700 3.4 +0.3 (+8.06%)
VC9 100 8.1 +0.6 (+8.00%)
(*) Khối lượng giao dịch nhiều nhất
Top 10 công ty
Mã CK P/E EPS Giá
TSB 1.54 6.47 10.0 (0.0%)
SBC 1.67 12.12 20.2 (+1.0%)
KST 1.80 2.72 4.9 (0.0%)
BHT 1.83 3.83 7.0 (+0.3%)
VID 2.21 1.85 4.1 (-0.2%)
FDC 2.41 8.77 21.1 (+0.2%)
DZM 2.49 1.93 4.8 (0.0%)
MHC 2.58 4.85 12.5 (-0.9%)
NGC 2.59 8.25 21.4 (-1.1%)
HDA 2.85 2.46 7.0 (0.0%)
(*) P/E thấp nhất     (*) EPS lớn nhất
(*) Vốn hóa lớn nhất (tỷ đồng)

Thứ 3, 27/01/2015
Thị trường ngoại hối

Các cặp tiền chính Hiện tại Thay đổi % Biên độ ngày Biên độ 1 năm Xem trước
EUR/USD 1.1230 -0.0010 -0.0890 1.1224 - 1.1258 1.1116 - 1.3990
USD/JPY 118.2250 -0.2150 -0.1815 118.1315 - 118.6900 100.7590 - 121.8250
GBP/USD 1.5093 0.0011 0.0729 1.5066 - 1.5112 1.4953 - 1.7190
AUD/USD 0.7929 0.0009 0.1136 0.7905 - 0.7947 0.7882 - 0.9506
USD/CAD 1.2479 0.0005 0.0401 1.2443 - 1.2497 1.0621 - 1.2497
USD/CHF 0.9046 0.0023 0.2549 0.9004 - 0.9050 0.7187 - 1.0240
USD/SGD 1.3441 -0.0005 -0.0372 1.3433 - 1.3449 1.2365 - 1.3462
USD/CNY 6.2542 0.0001 0.0016 6.2467 - 6.2582 6.0295 - 6.2691

Các cặp tỉ giá chéo

Currency EUR €USD $JPY ¥GBP £AUD $CAD $CHF $SGD $CNY ¥NZD $
1 EUR € -1.1230133.33330.74421.41621.40161.01581.50987.02571.5123
1 USD $ 0.8905-118.22500.66261.26121.24790.90461.34416.25421.3465
1 JPY ¥ 0.00750.0085-0.00560.01070.01060.00760.01140.05290.0114
1 GBP £ 1.34371.5093178.5714-1.90331.88391.36452.02879.44102.0323
1 AUD $ 0.70610.792993.45790.5254-0.98970.71701.06614.96131.0678
1 CAD $ 0.71350.801394.33960.53081.0104-0.72441.07705.01221.0790
1 CHF $ 0.98441.1055131.57890.73291.39471.3805-1.48676.91661.4891
1 SGD $ 0.66230.744087.95940.49290.93800.92850.6726-4.65361.0017
1 CNY ¥ 0.14230.159918.90010.10590.20160.19950.14460.2149-0.2153
1 NZD $ 0.66120.742787.79960.49210.93650.92680.67150.99834.6447-
Nguồn: Yahoo! Finance
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung