Tin mới

Thứ 3, 22/05/2012
Toàn cảnh thị trường

VNINDEX

447.94

-0.08 (-0.02)

KLGD: 60,518,060 cp - GTGD: 917.56 tỷ VNĐ

HNX-Index

76.46

-0.38 (-0.49)

KLGD: 51,065,200 cp - GTGD: 519.52 tỷ VNĐ

VN30-Index

516.86

-2.00 (-0.39)

KLGD: 18,684,970 cp - GTGD: 364.81 tỷ VNĐ

UpCom-Index

36.40

+0.13 (+0.36)

KLGD: 133,600 cp - GTGD: 0.84 tỷ VNĐ
01:12 23/05/2012

Hàng hóa tiêu biểu

  Last Change % Chg
Copper 3.49 -0.01 -0.41
Silver 28.2 -0.13 -0.44
Gold 1,576.3 -12.4 -0.78
Platinum 1,451.4 -10.1 -0.69
Palladium 612.0 +1.2 +0.2
Nguồn: CNBC
01:12 23/05/2012

Lãi suất và tỷ giá

  Last Change % Chg
Vàng SJC 41,540.0 0.0 0.0
CNY 3,274.0 0.0 0.0
Bảng Anh 32,755.0 0.0 0.0
EUR (VCB) 26,424.68 0.0 0.0
USD (VCB) 20,820.0 0.0 0.0
SGD 16,316.0 0.0 0.0
HKD 2,030.0 0.0 0.0
Nguồn: Eximbank, SJC
01:12 23/05/2012

Chứng khoán thế giới

  Last Change % Chg
DowJones 12,562.15 +57.67 +0.46
Nasdaq 2,854.98 +7.77 +0.27
S&P 500 1,324.0 +8.01 +0.61
  Last Change % Chg
Nikkei 225 8,729.29 +95.4 +1.1
Hang Seng 19,039.15 +116.83 +0.62
Strait Times 2,823.75 +33.59 +1.2
  Last Change % Chg
DAX 6,435.6 +104.56 +1.65
FTSE 100 5,403.28 +98.8 +1.86
  Last Change % Chg
DowJones 12,562.15 +57.67 +0.46
Nasdaq 2,854.98 +7.77 +0.27
S&P 500 1,324.0 +8.01 +0.61
Nguồn: Bloomberg

Thứ 3, 22/05/2012
Thị trường chứng khoán

Các chỉ số chính

Chỉ số Index Change % Chg KLGD NN Mua NN Bán      
VNIndex 447.94 -0.08 -0.02% 60,518,060 4,355,060 1,839,180  
46 90 56
80 47
 
HNX-Index 76.46 -0.38 -0.49% 51,065,200 2,767,900 141,300  
29 117 137
83 34
 
Upcom-Index 36.4 +0.13 +0.36% 133,600 0 0  
2 12 96
17 6
 
VN30-Index 516.86 -2.0 -0.39% 18,684,970 1,684,950 959,050  
15 1
12 2
 

CafeF Indices

Chỉ số Index Change % Chg KLGD NN Mua NN Bán      
CafeF Penny 108.14 +0.3 +0.28% 10,393,670 0 0  
8 27 16
23 12
 
CafeF MidCap 107.68 +0.1 +0.09% 26,661,670 0 0  
11 31 13
25 11
 
CafeF Bluechips 99.11 -0.76 -0.76% 16,431,870 0 0  
10 2
9 2
 

Dòng cổ phiếu

Chỉ số Index Change % Chg KLGD NN Mua NN Bán      
Chứng Khoán 101.68 +0.11 +0.11% 3,403,760 0 0  
2 1
2
 
Ngân Hàng 119.35 -0.77 -0.64% 5,600,640 0 0  
3
3
 
PVX 95.77 +3.51 +3.8% 2,682,100 0 0  
4 2
 

Chỉ số ngành

Chỉ số Index Change % Chg KLGD NN Mua NN Bán      
Công nghệ 88.35 -1.31 -1.46% 528,970 0 0  
2 2 3
 
Dịch vụ 110.43 -0.61 -0.55% 664,400 0 0  
5 7 4
6 2
 
BĐS và Xây dựng 92.79 +1.11 +1.21% 25,925,690 0 0  
9 25 14
28 16
 
Nguyên vật liệu 93.25 +0.65 +0.7% 6,764,810 0 0  
2 7 7
7 7
 
Công nghiệp 107.02 -0.98 -0.9% 3,428,720 0 0  
10 8 4
6 6
 
Y tế 108.03 -1.46 -1.33% 313,740 0 0  
5 1
4
 
Tài chính 102.73 -1.52 -1.46% 10,607,700 0 0  
4 7 4
7
 
Năng lượng 108.47 -0.41 -0.38% 3,974,950 0 0  
2 10 2
3 4
 
Hàng tiêu dùng 104.43 -0.88 -0.84% 1,698,910 0 0  
3 9 4
3 3
 
Nông nghiệp 114.12 +0.68 +0.6% 4,522,870 0 0  
3 9 12
12 5
 

BẢN ĐỒ THỊ TRƯỜNG

         
Top 10 cổ phiếu
Mã CK KL Giá +/-
VKP 95,720 1.0 +0.1 (+11.11%)
API 412,100 4.6 +0.3 (+6.98%)
NGC 900 9.2 +0.6 (+6.98%)
BKC 24,300 13.8 +0.9 (+6.98%)
YBC 300 12.5 +0.8 (+6.84%)
SCR 4,201,700 14.1 +0.9 (+6.82%)
BCC 622,700 6.3 +0.4 (+6.78%)
KST 100 6.3 +0.4 (+6.78%)
CMI 36,500 12.6 +0.8 (+6.78%)
BHV 1,100 14.4 +0.9 (+6.67%)
(*) Khối lượng giao dịch nhiều nhất
Top 10 công ty
Mã CK P/E EPS Giá
PJC 0.97 14.93 14.5 (0.0%)
TC6 1.72 9.15 15.7 (-0.9%)
VFR 1.84 5.53 10.2 (+0.1%)
TVD 1.97 6.19 12.2 (+0.1%)
SJC 2.05 4.74 9.7 (0.0%)
S55 2.06 11.39 23.5 (+0.3%)
VC1 2.14 7.91 16.9 (+1.0%)
V12 2.23 3.63 8.1 (0.0%)
TYA 2.28 2.29 5.2 (-0.2%)
SVI 2.31 10.65 24.6 (+0.8%)
(*) P/E thấp nhất     (*) EPS lớn nhất
(*) Vốn hóa lớn nhất (tỷ đồng)

Thứ 3, 22/05/2012
Trái phiếu chính phủ

Trái phiếu chính phủ Việt Nam (Vietnam Govt Bonds)

Kỳ hạn Hiện tại Thay đổi % Biên độ ngày Biên độ 1 năm Xem trước
12 tháng 9.93 -0.07 -0.70 9.93 - 9.93 17.78 - 17.78
2 năm 9.93 -0.17 -1.69 9.93 - 9.93 12.92 - 12.92
3 năm 10.00 -0.16 -1.56 10.00 - 10.00 17.79 - 17.79
5 năm 10.05 -0.19 -1.84 10.05 - 10.05 12.98 - 12.98
7 năm 10.53 0.03 0.24 10.53 - 10.53 12.80 - 12.80
10 năm 10.60 0.02 0.16 10.60 - 10.60 13.08 - 13.08
15 năm 10.60 0.02 0.16 10.60 - 10.60 12,475.00 - 12,475.00

Thứ 3, 22/05/2012
Thị trường ngoại hối

Các cặp tiền chính Hiện tại Thay đổi % Biên độ ngày Biên độ 1 năm Xem trước
EUR/USD 1.3242 0.0008 0.0605 1.3234 - 1.3242 1.2627 - 1.4247
USD/JPY 83.3580 -0.0315 -0.0378 83.3500 - 83.4100 75.6190 - 84.1715
GBP/USD 1.5895 0.0005 0.0315 1.5889 - 1.5897 1.5242 - 1.6165
AUD/USD 1.0624 0.0018 0.1697 1.0615 - 1.0625 0.9664 - 1.0854
USD/CAD 0.9872 0.0001 0.0101 0.9870 - 0.9877 0.9844 - 1.0524
USD/CHF 0.9111 -0.0004 -0.0439 0.9111 - 0.9117 0.7070 - 0.9582
USD/SGD 1.2559 0.0005 0.0398 1.2558 - 1.2566 1.2388 - 1.3149
USD/CNY 6.3158 -0.0078 -0.1233 6.3158 - 6.3270 6.2540 - 6.3890

Các cặp tỉ giá chéo

Currency EUR €USD $JPY ¥GBP £AUD $CAD $CHF $SGD $CNY ¥NZD $
1 EUR € -1.3242109.89010.83311.24641.30741.20681.66328.36431.6020
1 USD $ 0.7552-83.35800.62910.94130.98720.91111.25596.31581.2097
1 JPY ¥ 0.00910.0120-0.00750.01130.01181.09310.01510.07580.0145
1 GBP £ 1.20031.5895133.3333-1.49611.56911.44851.996410.03951.9229
1 AUD $ 0.80231.062488.49560.6684-1.04890.96811.33436.70991.2852
1 CAD $ 0.76491.013084.74580.63730.9534-0.92301.27226.39761.2254
1 CHF $ 0.82861.09760.91480.69041.03301.0834-1.37836.93121.3272
1 SGD $ 0.60130.796266.37140.50090.74950.78600.7255-5.02880.9632
1 CNY ¥ 0.11960.158313.20040.09960.14900.15630.14430.1989-0.1915
1 NZD $ 0.62420.826768.91080.52000.77810.81610.75351.03825.2219-
Nguồn: Yahoo! Finance
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.

Đối tác

     
Liên hệ quảng cáo :
Phòng quảng cáo Admicro
Ms. Thu Hương
Mobile: 0913 531 953
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410 Máy lẻ 295. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn - Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ cổng thông tin này.
Copyright 2007–Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam–VCCorp.
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online, số 18 Tam Trinh, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT;
Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.