TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DDG

 Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương (HNX)

Công ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Giáo dục Đông Thành được thành lập ngày 25 tháng 06 năm 2010 theo Giấy đăng ký kinh doanh số 0310103090 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh cấp lần đầu và có trụ sở chính tại đường Lê Văn Sỹ, Phường 14, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh, với vốn điều lệ 50 tỷ đồng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
39.3
  0 (0%)
Khối lượng
134,210
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    39.3
  • Giá trần
    43.2
  • Giá sàn
    35.4
  • Giá mở cửa
    39.2
  • Giá cao nhất
    39.4
  • Giá thấp nhất
    39.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -10
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/10/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 28/07/2020: Phát hành riêng lẻ 14,000,000
- 14/05/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:21
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.83
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.83
  •        P/E :
    47.51
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.43
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    148,241
  • KLCP đang niêm yết:
    57,039,886
  • KLCP đang lưu hành:
    57,039,886
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,241.67
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 176,485,712 141,640,610 305,482,532 173,700,474
Giá vốn hàng bán 154,577,948 131,255,550 268,470,377 147,292,771
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 21,647,508 10,125,887 36,725,001 26,174,463
Lợi nhuận tài chính -7,888,059 -4,637,149 -12,777,763 -6,459,443
Lợi nhuận khác 2,492,719 -199,352 -107,487
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,611,312 4,563,351 20,570,679 16,330,499
Lợi nhuận sau thuế 12,114,638 3,641,358 17,845,481 13,795,987
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,114,638 3,641,358 17,707,521 13,722,451
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 469,144,831 457,666,219 650,696,934 732,951,233
Tổng tài sản 1,096,390,697 1,124,968,605 1,547,232,239 1,704,729,500
Nợ ngắn hạn 235,970,869 262,418,798 425,727,486 551,679,266
Tổng nợ 707,163,514 732,561,708 858,869,503 994,208,159
Vốn chủ sở hữu 389,227,183 392,406,896 688,362,736 710,521,340
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.