TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TKU

 Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang (HNX)

Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang
Xuyên suốt quá trình trên 10 năm hoạt động kinh doanh của Công ty, với phương châm “Thành công và phát triển, uy tín và bền vững”sẽ thôi thúc Công ty không ngừng đầu tư và mở rộng hơn nữa về mọi mặt để đáp ứng những nhu cầu khắt khe của thị trường Quốc tế cũng như trong nước, điều đó đã phần nào khẳng định vị thế, thương hiệu của Tung Kuang tại Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 19/05/2022
26.6
  0.5 (1.92%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    26.1
  • Giá trần
    28.7
  • Giá sàn
    23.5
  • Giá mở cửa
    26.6
  • Giá cao nhất
    26.6
  • Giá thấp nhất
    26.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    50.37 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/06/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,281,854
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:75
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 11/08/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 14/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.22
  •        P/E :
    11.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.68
  • (**) Hệ số beta:
    1.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,130
  • KLCP đang niêm yết:
    5,996,904
  • KLCP đang lưu hành:
    38,745,384
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,030.63
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 297,236,091 145,880,630 171,425,942 340,861,983
Giá vốn hàng bán 227,502,117 118,312,577 144,965,461 300,893,236
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 69,733,974 27,568,054 26,460,481 39,968,746
Lợi nhuận tài chính -1,468,062 1,610,183 157,741 -624,355
Lợi nhuận khác 18,741 159,544 -70,654 -1,021,802
Tổng lợi nhuận trước thuế 53,183,742 15,922,458 13,918,198 22,155,259
Lợi nhuận sau thuế 43,838,435 12,910,586 11,419,207 17,999,399
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 43,838,435 12,910,586 11,419,207 17,999,399
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 808,561,206 968,280,992 964,836,638 979,542,836
Tổng tài sản 1,169,629,172 1,302,420,059 1,294,627,860 1,330,775,339
Nợ ngắn hạn 535,170,658 662,873,009 716,184,012 732,256,454
Tổng nợ 575,196,141 698,444,338 747,301,187 762,111,517
Vốn chủ sở hữu 594,433,031 603,975,721 547,326,673 568,663,821
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung