TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TKU

 Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang (HNX)

Công ty Cổ phần Công nghiệp Tung Kuang
Xuyên suốt quá trình trên 10 năm hoạt động kinh doanh của Công ty, với phương châm “Thành công và phát triển, uy tín và bền vững”sẽ thôi thúc Công ty không ngừng đầu tư và mở rộng hơn nữa về mọi mặt để đáp ứng những nhu cầu khắt khe của thị trường Quốc tế cũng như trong nước, điều đó đã phần nào khẳng định vị thế, thương hiệu của Tung Kuang tại Việt Nam.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 2, 20/09/2021
46
  -1.7 (-3.6%)
Khối lượng
46,850
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    47.7
  • Giá trần
    52.4
  • Giá sàn
    43
  • Giá mở cửa
    47.7
  • Giá cao nhất
    47.7
  • Giá thấp nhất
    44.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -1,800
  • Room NN còn lại
    51.42 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.49
  •        P/E :
    13.16
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.41
  • (**) Hệ số beta:
    1.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    39,034
  • KLCP đang niêm yết:
    4,997,562
  • KLCP đang lưu hành:
    32,287,965
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,485.25
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/06/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,281,854
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 10/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:75
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 11/08/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 14/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 186,786,684 237,596,011 279,593,024 297,236,091
Giá vốn hàng bán 157,179,040 186,309,645 227,827,390 227,502,117
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 29,473,733 51,276,397 51,765,635 69,733,974
Lợi nhuận tài chính -2,472,654 -3,598,668 -1,234,387 -1,468,062
Lợi nhuận khác 2,658 -90,267 -68,563 18,741
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,324,926 33,929,251 35,639,314 53,183,742
Lợi nhuận sau thuế 11,846,224 28,186,256 28,851,415 43,838,435
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,846,224 28,186,256 28,851,415 43,838,435
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 710,881,799 635,070,716 672,495,600 808,561,206
Tổng tài sản 1,029,037,847 992,674,766 1,039,184,342 1,169,629,172
Nợ ngắn hạn 486,807,558 421,550,475 448,382,362 535,170,658
Tổng nợ 535,033,602 470,484,266 488,469,747 575,196,141
Vốn chủ sở hữu 494,004,244 522,190,501 550,714,595 594,433,031
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung