MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VNG

 Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công (HOSE)

Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công
Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công (TTC Tourist), tiền thân là Công ty Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được thành lập từ năm 1990. Trải qua 26 năm hình thành và phát triển, TTC Tourist tự hào sở hữu nhiều thương hiệu được du khách trong và ngoài nước biết đến, bao gồm: Trung tâm Lữ hành Công ty Cổ phần Du lịch Thành Thành Công (TTC Travel) - dịch vụ lữ hành, TTC Hotel - chuỗi các khách sạn và resort 3 - 4 sao trải dài từ Nha Trang đến Cần Thơ, TTC Safari - tổ hợp khu du lịch sinh thái đạt chứng chỉ quốc tế IAAPA. Hiện tại, vốn điều lệ của Công ty là 130 tỷ đồng và từ năm 2009, Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán với mã chứng khoán VNG.
Cập nhật:
10:28 Thứ 4, 01/02/2023
9.61
  -0.2 (-2.04%)
Khối lượng
5,500
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    9.81
  • Giá trần
    10.45
  • Giá sàn
    9.13
  • Giá mở cửa
    9.7
  • Giá cao nhất
    9.7
  • Giá thấp nhất
    9.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    300
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.49 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/01/2020: Phát hành cho CBCNV 4,610,000
- 24/07/2019: Phát hành riêng lẻ 8,962,203
- 17/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/11/2018: Phát hành cho CBCNV 3,985,925
- 25/09/2018: Phát hành riêng lẻ 4,513,518
- 02/02/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:478.5, giá 10000 đ/cp
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.03
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.03
  •        P/E :
    298.42
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.44
  • (**) Hệ số beta:
    -0.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,580
  • KLCP đang niêm yết:
    97,276,608
  • KLCP đang lưu hành:
    97,276,608
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    954.28
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 85,582,662 163,033,399 202,973,663 193,481,451
Giá vốn hàng bán 53,072,259 116,365,373 138,638,297 134,727,657
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 32,510,403 46,668,026 64,321,617 58,753,793
Lợi nhuận tài chính -23,595,428 6,633,849 -27,185,407 -26,827,052
Lợi nhuận khác -408,452 -1,818,657 335,805 799,662
Tổng lợi nhuận trước thuế -9,171,898 14,892,380 4,388,642 4,202,294
Lợi nhuận sau thuế -9,194,010 11,346,314 975,066 88,754
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -8,846,788 9,976,875 1,191,656 276,765
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 922,839,000 956,039,109 861,824,627 755,827,480
Tổng tài sản 2,631,945,612 2,813,581,350 2,802,448,088 2,842,746,244
Nợ ngắn hạn 494,893,061 603,783,870 569,100,071 592,596,460
Tổng nợ 1,528,782,099 1,699,010,714 1,686,844,895 1,727,078,646
Vốn chủ sở hữu 1,103,163,513 1,114,570,636 1,115,603,194 1,115,667,598
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.