TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NLG

 Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long (HOSE)

Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long
Công ty TNHH Nam Long được thành lập năm 1992. Năm 2009 Nam Long ra mắt trụ sở mới chính thức của tập đoàn mang tên Capital Tower tọa lạc trong quần thể trung tâm Tài chính – Thương mại – Dịch vụ mới của TP. HCM – khu đô thị Nam Sài Gòn, Q7. Ngày 08/04/2013: Nam Long chính thức niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh với mã GD là NLG
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
47.25
  0.25 (0.53%)
Khối lượng
2,190,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    47
  • Giá trần
    50.2
  • Giá sàn
    43.75
  • Giá mở cửa
    47.2
  • Giá cao nhất
    48
  • Giá thấp nhất
    46.55
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    308,000
  • GDNN (GT Mua)
    18.06 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    3.51 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    13.23 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/04/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 95,513,523
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.587%
- 26/11/2021: Thưởng cho HĐQT & BGĐ 1,287,652
- 24/11/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3.616
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.19%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6.926
- 03/09/2021: Phát hành riêng lẻ 60,000,000
- 18/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.38%
- 14/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.53%
- 05/10/2020: Phát hành cho CBCNV 1,674,369
- 24/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9.57
- 05/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.79%
- 11/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.78%
- 23/09/2019: Phát hành cho CBCNV 1,709,964
- 04/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8.23
- 10/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.92%
- 04/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.97%
- 15/10/2018: Đã chuyển đổi trái phiếu thành 27.560.355 cp
- 27/08/2018: Phát hành cho CBCNV 1,680,616
- 06/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:11.25
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.89%
- 27/02/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 18000 đ/cp
- 13/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.25%
- 07/07/2017: Phát hành cho CBCNV 958,160
- 28/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:99.6
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.49%
- 08/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.49%
- 12/08/2016: Phát hành cho CBCNV 542,353
- 23/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.73%
- 21/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.89%
- 23/07/2015: Phát hành riêng lẻ 7,100,000
- 09/06/2015: Phát hành cho CBCNV 502,878
- 22/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.71%
- 10/12/2014: Phát hành riêng lẻ 12,955,756
- 21/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.58%
- 11/11/2013: Phát hành riêng lẻ 25,500,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.99
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.99
  •        P/E :
    23.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.99
  • (**) Hệ số beta:
    0.20
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,383,710
  • KLCP đang niêm yết:
    382,940,013
  • KLCP đang lưu hành:
    382,940,013
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    18,093.92
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 400,773,524 150,941,135 4,418,040,664 587,408,368
Giá vốn hàng bán 284,505,393 74,550,365 2,872,587,525 337,298,998
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 116,268,131 76,390,770 1,545,453,139 250,109,371
Lợi nhuận tài chính -12,020,321 352,982,630 4,910,835 -15,211,688
Lợi nhuận khác 506,257 1,225,124 5,951,259 3,033,808
Tổng lợi nhuận trước thuế 47,851,932 293,941,285 949,769,271 44,221,560
Lợi nhuận sau thuế 48,139,360 294,931,888 768,581,098 32,650,842
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 47,003,646 297,143,589 361,378,871 630,401
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 17,376,483,137 22,149,193,033 21,615,997,865 21,490,661,569
Tổng tài sản 20,122,606,241 24,115,960,662 23,717,036,862 23,432,117,814
Nợ ngắn hạn 7,290,783,216 6,755,306,181 6,261,908,918 6,685,967,362
Tổng nợ 10,459,951,308 11,107,254,381 10,121,582,869 10,492,128,870
Vốn chủ sở hữu 9,662,654,933 13,008,706,281 13,595,453,993 12,939,988,944
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.