MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NLG

 Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long (HOSE)

Công ty cổ phần Đầu tư Nam Long
Công ty TNHH Nam Long được thành lập năm 1992. Năm 2009 Nam Long ra mắt trụ sở mới chính thức của tập đoàn mang tên Capital Tower tọa lạc trong quần thể trung tâm Tài chính – Thương mại – Dịch vụ mới của TP. HCM – khu đô thị Nam Sài Gòn, Q7. Ngày 08/04/2013: Nam Long chính thức niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh với mã GD là NLG
DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG
2022 “Nơi làm việc tốt nhất Châu Á 2022” do HR Asia Magazine bình chọn
2022 NAM LONG ĐƯỢC VINH DANH TRONG TOP CÔNG TY NIÊM YẾT CÓ DOANH THU DƯỚI 1 TỶ USD TỐT NHẤT CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
Cập nhật:
09:25 Thứ 4, 01/02/2023
29.6
  0.4 (1.37%)
Khối lượng
70,200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    29.2
  • Giá trần
    31.2
  • Giá sàn
    27.2
  • Giá mở cửa
    29.55
  • Giá cao nhất
    29.6
  • Giá thấp nhất
    29.55
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/04/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 95,513,523
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/10/2022: Phát hành cho CBCNV 1,140,287
- 24/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.587%
- 26/11/2021: Thưởng cho HĐQT & BGĐ 1,287,652
- 24/11/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3.616
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.19%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6.926
- 03/09/2021: Phát hành riêng lẻ 60,000,000
- 18/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.38%
- 14/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.53%
- 05/10/2020: Phát hành cho CBCNV 1,674,369
- 24/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9.57
- 05/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.79%
- 11/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.78%
- 23/09/2019: Phát hành cho CBCNV 1,709,964
- 04/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8.23
- 10/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.92%
- 04/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.97%
- 15/10/2018: Đã chuyển đổi trái phiếu thành 27.560.355 cp
- 27/08/2018: Phát hành cho CBCNV 1,680,616
- 06/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:11.25
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.89%
- 27/02/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 18000 đ/cp
- 13/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.25%
- 07/07/2017: Phát hành cho CBCNV 958,160
- 28/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:99.6
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.49%
- 08/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.49%
- 12/08/2016: Phát hành cho CBCNV 542,353
- 23/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.73%
- 21/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.89%
- 23/07/2015: Phát hành riêng lẻ 7,100,000
- 09/06/2015: Phát hành cho CBCNV 502,878
- 22/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.71%
- 10/12/2014: Phát hành riêng lẻ 12,955,756
- 21/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.58%
- 11/11/2013: Phát hành riêng lẻ 25,500,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.26
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.26
  •        P/E :
    23.26
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.54
  • (**) Hệ số beta:
    0.20
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,053,590
  • KLCP đang niêm yết:
    384,080,300
  • KLCP đang lưu hành:
    384,080,300
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    11,215.14
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 587,408,368 1,240,687,934 881,714,641 1,629,030,475
Giá vốn hàng bán 337,298,998 679,332,498 523,622,813 814,628,976
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 250,109,371 561,355,436 358,091,827 814,401,499
Lợi nhuận tài chính -15,211,688 -16,265,523 -18,927,932 237,484,065
Lợi nhuận khác 3,033,808 2,337,265 7,225,950 16,186,323
Tổng lợi nhuận trước thuế 44,221,560 241,928,546 79,029,911 704,651,783
Lợi nhuận sau thuế 32,650,842 192,279,746 50,881,626 589,733,333
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 630,401 110,659,019 7,906,518 437,077,771
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 21,490,661,569 22,927,069,427 23,401,676,072 23,489,108,832
Tổng tài sản 23,432,117,814 24,842,132,857 25,525,611,865 27,088,494,821
Nợ ngắn hạn 6,685,967,362 7,293,778,425 8,196,409,503 8,850,913,820
Tổng nợ 10,492,128,870 12,070,597,396 12,604,149,436 13,773,364,637
Vốn chủ sở hữu 12,939,988,944 12,771,535,460 12,921,462,429 13,315,130,184
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.