TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVD

 Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí (HOSE)

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí
Ngày 26/11/2001, Bộ trưởng, chủ nhiệm văn phòng Chính phủ ban hành quyết định số 647/QĐVPCP về việc thành lập Công ty Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí, đơn vị thành viên của Tổng Công ty dầu khí Việt Nam.Công ty bắt đầu niêm yết với mã PVD ngày 05/12/2006 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh. Tổ chức tư vấn: công ty cổ phần chứng khoán Sài Gòn (SSI). Kiểm toán độc lập: công ty kiểm toán Việt Nam (Vaco).
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
21.9
  -0.1 (-0.45%)
Khối lượng
7,903,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22
  • Giá trần
    23.5
  • Giá sàn
    20.5
  • Giá mở cửa
    22.3
  • Giá cao nhất
    22.6
  • Giá thấp nhất
    21.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -722,400
  • GDNN (GT Mua)
    0.23 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    16.05 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    44.34 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 130.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 68,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/04/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 29/07/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 08/11/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 15/07/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/10/2013: Phát hành cho CBCNV 2,000,000
- 23/07/2013: Phát hành riêng lẻ 38,000,000
- 21/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/02/2012: Phát hành cho CBCNV 690,100
- 23/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.16
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.14
  •        P/E :
    151.50
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    32.27
  • (**) Hệ số beta:
    1.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,816,330
  • KLCP đang niêm yết:
    421,544,970
  • KLCP đang lưu hành:
    505,350,810
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    10,410.23
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,111,979,414 1,011,147,469 1,333,714,254 1,145,883,634
Giá vốn hàng bán 1,000,265,971 891,787,459 1,198,048,094 1,075,954,680
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 111,713,443 119,360,010 135,666,160 69,928,954
Lợi nhuận tài chính -2,734,662 12,161,444 -15,141,980 -28,933,166
Lợi nhuận khác 37,113,315 -19,859,863 13,555,610 -13,806,829
Tổng lợi nhuận trước thuế 47,618,170 68,847,072 53,785,970 -65,064,149
Lợi nhuận sau thuế 43,329,359 55,625,065 49,573,141 -75,066,352
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,351,889 66,967,044 49,574,694 -56,177,218
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,448,400,502 5,124,401,468 5,400,970,191 5,326,301,827
Tổng tài sản 20,638,737,241 20,477,886,368 20,745,518,760 20,509,006,124
Nợ ngắn hạn 2,815,438,205 2,645,415,573 2,972,698,539 2,885,550,656
Tổng nợ 6,753,938,119 6,671,559,239 6,914,256,792 6,715,927,750
Vốn chủ sở hữu 13,884,799,122 13,806,327,129 13,831,261,968 13,793,078,375
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.