MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVD

 Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí (HOSE)

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí
Ngày 26/11/2001, Bộ trưởng, chủ nhiệm văn phòng Chính phủ ban hành quyết định số 647/QĐVPCP về việc thành lập Công ty Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí, đơn vị thành viên của Tổng Công ty dầu khí Việt Nam.Công ty bắt đầu niêm yết với mã PVD ngày 05/12/2006 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh. Tổ chức tư vấn: công ty cổ phần chứng khoán Sài Gòn (SSI). Kiểm toán độc lập: công ty kiểm toán Việt Nam (Vaco).
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
21
  0.45 (2.19%)
Khối lượng
4,179,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20.55
  • Giá trần
    21.95
  • Giá sàn
    19.15
  • Giá mở cửa
    20.6
  • Giá cao nhất
    21
  • Giá thấp nhất
    20.45
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1,637,070
  • GT Mua
    3.72 (Tỷ)
  • GT Bán
    7.15 (Tỷ)
  • Room còn lại
    27.33 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 130.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 68,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/08/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 28/04/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 29/07/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 08/11/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 15/07/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/10/2013: Phát hành cho CBCNV 2,000,000
- 23/07/2013: Phát hành riêng lẻ 38,000,000
- 21/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/02/2012: Phát hành cho CBCNV 690,100
- 23/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.12
  • (**) Hệ số beta:
    1.46
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,233,700
  • KLCP đang niêm yết:
    556,295,187
  • KLCP đang lưu hành:
    555,880,006
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    11,673.48
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,145,883,634 1,505,422,464 1,241,735,342 1,458,440,945
Giá vốn hàng bán 1,075,954,680 1,382,040,107 1,124,549,101 1,197,567,517
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 69,928,954 123,382,357 117,186,241 260,873,428
Lợi nhuận tài chính -28,933,166 -49,093,385 -61,537,924 -52,422,696
Lợi nhuận khác -13,806,829 -14,601,456 -14,800,731 -11,508,772
Tổng lợi nhuận trước thuế -65,064,149 -59,374,787 -43,539,934 36,270,758
Lợi nhuận sau thuế -75,066,352 -73,815,729 -51,806,788 53,294,545
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -56,177,218 -60,057,443 -33,735,016 53,892,785
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,326,301,827 5,582,957,726 5,590,028,426 5,589,949,335
Tổng tài sản 20,509,006,124 20,790,820,815 20,896,572,244 20,680,788,810
Nợ ngắn hạn 2,885,550,656 3,034,554,121 2,864,868,558 2,854,678,560
Tổng nợ 6,715,927,750 6,863,034,072 6,706,777,034 6,598,052,152
Vốn chủ sở hữu 13,793,078,375 13,927,786,743 14,189,795,210 14,082,736,658
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.