TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

LPB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt

Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
15.6
  0.2 (1.3%)
Khối lượng
3,455,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.4
  • Giá trần
    16.4
  • Giá sàn
    14.3
  • Giá mở cửa
    15.35
  • Giá cao nhất
    15.65
  • Giá thấp nhất
    15.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    2,200
  • GT Mua
    0.06 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.02 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:05/10/2017
Với Khối lượng (cp):646,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):14.2
Ngày giao dịch cuối cùng:23/10/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/11/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 976,948,319
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/04/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:21.395, giá 10000 đ/cp
- 20/01/2022: Phát hành cho CBCNV 34,995,849
- 21/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 05/02/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9.287
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:0.713
- 27/12/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:26.69, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 01/03/2018: Phát hành cho CBCNV 32,293,428
- 01/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/11/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1000:51, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.55
  •        P/E :
    6.13
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.57
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,133,630
  • KLCP đang niêm yết:
    1,238,586,323
  • KLCP đang lưu hành:
    1,503,585,993
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    23,455.94
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
10.15%
3.99%
Công ty TNHH H.T.H
3.98%
3.45%
3.15%
Công ty TNHH Khải Hưng
3.04%
2.31%
Dương Công Đoàn (Anh của ông Dương Công Toàn)
2.11%
Cổ đông khác
67.82%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 284,918 tỷ (Q1 - 2022)
Dư nợ cho vay 204,272 tỷ (Q1 - 2022)
Huy động vốn 177,460 tỷ (Q1 - 2022)
Vốn điều lệ 12,036 tỷ (Q1 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 2,876 tỷ (Q1 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 1,421 tỷ (Q1 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA LPB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 186,741,860,000 191,362,381,000 204,527,717,000 202,646,391,000
Nợ cần chú ý 1,805,082,000 1,684,513,000 1,648,901,000 2,149,163,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 1,000,005,000 428,052,000 419,537,000 482,070,000
Nợ nghi ngờ 416,118,000 974,393,000 1,041,655,000 451,121,000
Nợ có khả năng mất vốn 1,264,688,000 1,380,277,000 1,316,326,000 2,020,283,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 14,245,678,000 16,943,517,000 18,986,341,000 22,238,480,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,212,941,000 2,038,824,000 2,426,553,000 3,638,018,000
Tổng chi phí 12,416,532,000 14,483,348,000 16,093,829,000 17,420,158,000
Lợi nhuận ròng(**) 959,953,000 1,600,277,000 1,861,908,000 2,873,248,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 175,094,532,000 202,058,040,000 242,342,951,000 289,193,879,000
Tiền cho vay 120,098,058,000 142,923,749,000 177,037,786,000 210,104,869,000
Đầu tư chứng khoán 35,665,848,000 34,796,118,000 33,639,012,000 38,922,007,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 324,731,000 315,931,000 315,931,000
Tiền gửi 136,996,418,000 149,794,685,000 186,544,237,000 217,125,177,000
Vốn và các quỹ 10,200,892,000 12,579,800,000 14,231,726,000 16,801,877,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
ĐỊA ĐIỂM ĐẶT ATM
Thành phố
  • 91 Pasteur, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM
  • 75 Đinh Tiên Hoàng, Q.Hòan Kiếm, Hà Nội
  • 132C Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang
  • 297 Kim Mã, Giảng võ, Ba Đình, Hà Nội
  • 267-269 Giảng Võ, P.Cát Linh, Q.Đống Đa, Hà Nội
  • 43 Quang Trung, P.Quang Trung, Q.Hồng Bàng, Tp.Hải Phòng
  • Tầng 2 Tòa nhà Thủ Đô, 109 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • 8 Tràng Thi P.Hàng Trống, Q.Hòan Kiếm Hà Nội
  • 135-137 Xã Đàn, tổ 45C, P.Phương Liên, Q.Đống Đa, Hà Nội
  • 69-71 Thống Nhất, P. Vạn Thạnh, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.