TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

VPB

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng

Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 06/10/2022
16.5
  -0.5 (-2.94%)
Khối lượng
13,937,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17
  • Giá trần
    18.15
  • Giá sàn
    15.85
  • Giá mở cửa
    17.1
  • Giá cao nhất
    17.1
  • Giá thấp nhất
    15.85
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,332,689,035
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/09/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 16/08/2022: Phát hành cho CBCNV 30,000,000
- 07/10/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:62.15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:17.848
- 13/08/2021: Phát hành cho CBCNV 15,000,000
- 17/12/2020: Phát hành cho CBCNV 17,000,000
- 17/12/2019: Phát hành cho CBCNV 31,000,000
- 19/09/2018: Phát hành riêng lẻ 33,695,094
- 18/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30.217
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:316
- 14/09/2017: Phát hành riêng lẻ 164,714,380
- 24/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 31.84%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.99%
- 29/01/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 14.57%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.79%
- 12/05/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 14.691%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.699%
- 10/03/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 9.53%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.477%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.77
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.52
  •        P/E :
    7.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.49
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    12,225,240
  • KLCP đang niêm yết:
    3,835,229,652
  • KLCP đang lưu hành:
    6,713,210,080
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    110,767.97
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Composite Capital Master Fund LP
4.88%
4.87%
Hoàng Anh Minh (Vợ của ông Ngô Chí Dũng)
4.85%
Vũ Thị Quyên (Mẹ của ông Ngô Chí Dũng)
4.83%
CTCP Diera Corp
4.55%
Kim Ngọc Cẩm Ly (vợ của ông Bùi Hải Quân)
4.25%
Lý Thị Thu Hà (Mẹ của ông Lô Bằng Giang)
4.18%
Đỗ Thị Mai
3.08%
Nguyễn Thu Thủy (Vợ của ông Lô Bằng Giang)
3.02%
2.32%
Nguyễn Mạnh Cường
2.23%
Cổ đông khác
56.94%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 608,275 tỷ (Q2 - 2022)
Dư nợ cho vay 379,718 tỷ (Q2 - 2022)
Huy động vốn 295,420 tỷ (Q2 - 2022)
Vốn điều lệ 00 tỷ (Q2 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 20,353 tỷ (Q2 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 12,241 tỷ (Q2 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA VPB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 280,091,561,000 323,096,674,000 338,024,077,000 356,681,372,000
Nợ cần chú ý 24,497,280,000 16,297,580,000 18,339,084,000 15,197,832,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 7,219,953,000 6,381,237,000 6,339,355,000 6,562,887,000
Nợ nghi ngờ 4,381,321,000 8,446,252,000 9,795,313,000 9,091,202,000
Nợ có khả năng mất vốn 1,100,533,000 1,059,476,000 1,959,229,000 4,970,961,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Hợp nhất Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 49,463,730,000 58,047,104,000 61,975,484,000 63,182,339,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,198,508,000 10,324,161,000 13,019,455,000 14,363,770,000
Tổng chi phí 18,467,553,000 34,906,442,000 35,424,381,000 32,683,152,000
Lợi nhuận ròng(**) 7,355,568,000 8,260,263,000 10,413,760,000 11,721,208,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 323,291,119,000 377,204,126,000 419,026,527,000 547,409,439,000
Tiền cho vay 223,195,859,000 261,798,526,000 296,541,869,000 372,139,263,000
Đầu tư chứng khoán 56,128,829,000 70,294,955,000 76,978,649,000 82,769,372,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 190,654,000 164,425,000 238,581,000 249,710,000
Tiền gửi 191,996,065,000 226,093,939,000 242,799,397,000 288,943,829,000
Vốn và các quỹ 34,750,069,000 42,209,742,000 52,793,502,000 78,371,666,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.