TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

MBB

Ngân hàng Thương mại cổ phần Quân đội

THÔNG TIN GIAO DỊCH
Cập nhật lúc 11:30 Thứ 6, 30/07/2021
28.70
  0.3 (1.1%)
Đang giao dịch
Mở cửa
28.50
Khối lượng
7,733,400
Cao nhất
28.70
GD ròng NĐTNN
353,000
Thấp nhất
28.40
Room NN còn lại
1.5%
  • EPS cơ bản3.60
  • EPS pha loãng3.60
  • P/E:7.89
  • Giá trị sổ sách/cp18.37
  • (**) Hệ số beta0.88
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:13,216,490
  • KLCP đang niêm yết2,798,756,872
  • KLCP đang lưu hành3,778,321,777
  • Vốn hoá thị trường (tỷ đồng)107,304.34
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/11/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 730,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 12/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
- 06/01/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:0.9237
- 05/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 26/02/2020: Phát hành riêng lẻ 64,310,581
- 14/10/2019: Phát hành cho CBCNV 43,209,027
- 18/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 05/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/07/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:14
- 17/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 03/10/2017: Phát hành cho CBCNV 17,127,409
- 29/09/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 23/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/10/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 17/03/2016: Phát hành riêng lẻ 27,181,818
- 09/03/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:0.0025
- 18/09/2015: Phát hành riêng lẻ 390,606,250
- 15/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/09/2015: Phát hành cho CBCNV 15,218,188
- 17/08/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
- 29/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/09/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
- 16/10/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 12/12/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20:1, giá 10000 đ/cp
- 13/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 28/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/02/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 73:16, giá 10000 đ/cp
- 07/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
CƠ CẤU SỞ HỮU
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 510,957 tỷ (Q1 - 2021)
Dư nợ cho vay 318,678 tỷ (Q1 - 2021)
Huy động vốn 327,927 tỷ (Q1 - 2021)
Vốn điều lệ 27,988 tỷ (Q1 - 2021)
Thu nhập lãi ròng 5,952 tỷ (Q1 - 2021)
Lợi nhuận sau thuế 3,666 tỷ (Q1 - 2021)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA MBB SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021
Nợ đủ tiêu chuẩn 257,657,558,000 288,504,159,000 312,447,908,000 320,693,725,000
Nợ cần chú ý 3,949,177,000 2,421,678,000 2,641,999,000 2,479,344,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 1,036,484,000 889,758,000 1,857,483,000 1,156,386,000
Nợ nghi ngờ 1,016,872,000 973,564,000 847,875,000 810,768,000
Nợ có khả năng mất vốn 1,982,155,000 1,384,484,000 1,478,447,000 564,191,000
Hợp đồng Repo, hỗ trợ tài chính và ứng trước cho KH của MBS 2,999,646,000 4,123,340,000 4,733,663,000 5,442,558,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 24,794,044,000 33,094,293,000 40,223,965,000 43,896,902,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,615,726,000 7,767,373,000 10,036,119,000 10,688,276,000
Tổng chi phí 17,272,424,000 26,071,977,000 26,584,212,000 28,826,950,000
Lợi nhuận ròng(**) 3,461,203,000 6,112,714,000 7,822,773,000 8,262,659,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 313,877,828,000 362,325,062,000 411,487,575,000 494,982,162,000
Tiền cho vay 199,116,183,000 224,580,157,000 260,879,182,000 299,892,067,000
Đầu tư chứng khoán 53,481,596,000 74,308,986,000 86,796,808,000 102,798,873,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 984,562,000 728,043,000 887,017,000 885,231,000
Tiền gửi 256,388,236,000 280,657,250,000 302,259,667,000 335,944,502,000
Vốn và các quỹ 28,169,733,000 32,643,154,000 37,997,849,000 47,906,504,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
Theo Trí thức trẻ
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung