TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

BID

Ngân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Cập nhật:
11:11 Thứ 6, 19/08/2022
39.8
  0.2 (0.51%)
Khối lượng
327,600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    39.6
  • Giá trần
    42.35
  • Giá sàn
    36.85
  • Giá mở cửa
    39.55
  • Giá cao nhất
    40
  • Giá thấp nhất
    39.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    11,900
  • KL Bán
    338,700
  • GT Mua
    0.47 (Tỷ)
  • GT Bán
    13.34 (Tỷ)
  • Room còn lại
    13.06 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/01/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,811,202,644
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/12/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3.88:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 31/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 31/10/2019: Phát hành riêng lẻ 603,302,706
- 09/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 03/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 14/08/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:8.5953, giá 10000 đ/cp
- 22/05/2015: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 08/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.2%
- 08/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 25/06/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100000:176
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.269%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.28
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.28
  •        P/E :
    17.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.13
  • (**) Hệ số beta:
    1.36
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,557,950
  • KLCP đang niêm yết:
    5,058,523,816
  • KLCP đang lưu hành:
    5,058,523,816
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    200,317.54
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
CƠ CẤU SỞ HỮU
TÊN CỔ ĐÔNG TỶ LỆ
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (SBV)
80.99%
KEB Hana Bank, Co.,Ltd.
15.0%
Cổ đông khác
4.01%
CÁC CHỈ TIÊU CHÍNH
Tổng tài sản 1,847,704 tỷ (Q1 - 2022)
Dư nợ cho vay 1,382,263 tỷ (Q1 - 2022)
Huy động vốn 1,396,301 tỷ (Q1 - 2022)
Vốn điều lệ 50,585 tỷ (Q1 - 2022)
Thu nhập lãi ròng 12,826 tỷ (Q1 - 2022)
Lợi nhuận sau thuế 3,638 tỷ (Q1 - 2022)
Tổng tài sản
đơn vị: nghìn tỷ
Tổng tài sản CỦA BID SO VỚI TOÀN NGÀNH
(*) Số liệu so sánh tính theo kỳ báo cáo gần nhất.
đơn vị: tỷ
CƠ CẤU NỢ
Chỉ tiêu
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022
Nợ đủ tiêu chuẩn 1,262,191,237,000 1,292,617,719,000 1,325,854,570,000 1,384,379,024,000
Nợ cần chú ý 14,077,536,000 14,629,581,000 15,533,305,000 19,744,661,000
Nợ dưới tiêu chuẩn 3,335,142,000 4,403,854,000 2,814,401,000 2,276,244,000
Nợ nghi ngờ 2,150,626,000 3,148,128,000 3,450,977,000 2,770,462,000
Nợ có khả năng mất vốn 15,690,546,000 13,880,711,000 6,979,390,000 8,683,756,000
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ CÔNG TY CON
Chỉ tiêu
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Kết quả kinh doanh
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*) 102,455,178,000 115,351,416,000 117,452,648,000 120,523,066,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,472,505,000 10,732,209,000 9,026,243,000 13,547,651,000
Tổng chi phí 59,891,334,000 69,531,618,000 71,142,633,000 60,719,003,000
Lợi nhuận ròng(**) 7,357,869,000 8,368,491,000 6,996,622,000 10,540,138,000
  • Lãi ròng từ hoạt động tín dụng
  • Lãi ròng từ HĐ KD ngoại hối, vàng
  • Lãi thuần từ đầu tư, KD chứng khoán
  • Lãi thuần từ hoạt động khác
(*) tỷ đồng
Tài sản
Xem đầy đủ
Tổng tài sản 1,313,037,674,000 1,489,957,293,000 1,516,685,712,000 1,761,695,792,000
Tiền cho vay 1,011,169,133,000 1,127,715,754,000 1,237,591,373,000 1,378,662,218,000
Đầu tư chứng khoán 133,816,589,000 144,630,611,000 135,284,673,000 183,157,708,000
Góp vốn và đầu tư dài hạn 2,613,521,000 2,737,661,000 2,760,622,000 2,847,647,000
Tiền gửi 1,011,735,647,000 1,143,067,477,000 1,267,502,328,000 1,439,351,438,000
Vốn và các quỹ 51,512,602,000 74,522,544,000 76,412,017,000 83,135,098,000
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)

Gửi ý kiến đóng góp

(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.