TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VMG

 Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu (UpCOM)

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu
Công ty Cổ Phần Thương Mại và Dịch Vụ Dầu Khí Vũng Tàu được cổ phần hóa từ Chi Nhánh Công ty Thương Mại và Dịch Vụ Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu tại Thành Phố Hồ Chí Minh, chính thức hoạt động từ tháng 8/2006 với vốn điều lệ 14 tỷ VNĐ.Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh khí hóa lỏng - còn gọi là Gas (LPG), Công ty Cổ Phần Thương Mại và Dịch Vụ Dầu Khí Vũng Tàu (tên viết tắt VIMEXCO GAS) là một trong những Công ty chuyên kinh doanh Gas tại Việt Nam.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
5.3
  0.1 (1.92%)
Khối lượng
11,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.2
  • Giá trần
    5.9
  • Giá sàn
    4.5
  • Giá mở cửa
    5.5
  • Giá cao nhất
    5.5
  • Giá thấp nhất
    5.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.26 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 3.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,600,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.27
  •        P/E :
    19.74
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    2.20
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,550
  • KLCP đang niêm yết:
    9,600,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,600,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    50.88
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 394,385,669 365,124,905 280,524,271 290,933,878
Giá vốn hàng bán 354,879,987 331,438,281 235,852,288 247,707,958
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 35,766,292 33,686,624 37,628,932 39,579,580
Lợi nhuận tài chính -2,757,388 -2,171,471 -2,953,305 -3,115,146
Lợi nhuận khác 7,328,497 5,521,184 536,732 2,140,271
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,345,578 570,060 65,239 2,719,886
Lợi nhuận sau thuế 932,664 665,026 160,205 2,577,822
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 932,664 665,026 160,205 2,577,822
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 41,544,392 40,265,022 36,759,395 18,842,289
Tổng tài sản 124,829,568 128,592,451 120,910,056 105,391,851
Nợ ngắn hạn 65,388,704 50,133,196 67,440,805 61,907,299
Tổng nợ 81,664,385 89,120,964 86,848,161 84,230,724
Vốn chủ sở hữu 43,165,183 39,471,486 34,061,895 21,161,127
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.